Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
打扫
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

打扫

dǎsǎo

dọn dẹp

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể打扫
Phồn thể打扫
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 打Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 扫Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. dọn dẹp
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐộng từ
Vị trí thường gặpThường đứng sau chủ ngữ; nếu là ngoại động từ có thể theo sau bởi tân ngữ.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 打扫 + (tân ngữ)Thời gian + chủ ngữ + 打扫
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 打扫

3 ví dụ
  1. 周末我常常帮妈妈打扫房间。

    Cuối tuần tôi thường giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.

  2. 我在打扫卫生间呢。

    Wǒ zài dǎsǎo wèishēngjiān ne.

    Tôi đang dọn dẹp phòng vệ sinh.

  3. 我们班的班长指挥我们打扫教室。

    Lớp trưởng lớp tôi chỉ huy chúng tôi quét dọn phòng học.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 打 · 扫

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.