Kết quả cho “手里”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trong tay
dao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trong tay
dao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken)