Kết quả tra từ “手里”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
手里shǒu lǐ
trong tay; (một tình huống) nằm trong tay ai đó
手里剑shǒu lǐ jiàn
dao phóng thẳng hoặc hình tròn dùng bởi ninja và samurai (từ mượn tiếng Nhật 手裏剣 shuriken)