Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
那边
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

那边

nàbiān

đằng kia

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể那边
Phồn thể那边
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 那Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 边Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. đằng kia
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐại từ
Vị trí thường gặpThường làm chủ ngữ ở đầu câu hoặc tân ngữ sau động từ/giới từ.
Mẫu cấu trúc那边 + động từĐộng từ + 那边
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 那边

1 ví dụ
  1. 那边发生什么事了?好吵啊

    Nà biān fāshēng shénme shìle? Hǎo chǎo a

    Đằng kia xảy ra chuyện gì vậy? ồn quá đi

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 那 · 边

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.