Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
họ [Chu3]
giấy hoặc vải dán lại với nhau
lễ phục của hoàng hậu
trang phục rộng rãi
no đủ; lượng từ cho quần áo (cũ)
biến thể của 保姆[bao3 mu3]
biến thể của 保姆[bao3 mu3]
vải để địu em bé sau lưng
đánh giá; phê phán; nói xấu; khen chê; thẩm định
nghĩa khen ngợi; hàm ý tích cực
Núi Baochan ở An Huy; trước đây gọi là núi Hoa 華山|华山
khen ngợi
thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王[Zhou1 You1 wang2] và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc
nơ thắt cổ (từ mượn) (tiếng Quảng Đông)
khen ngợi; tuyên dương; tôn vinh; (quần áo) rộng hoặc lỏng
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt mỏ quặp nâu (Cholornis unicolor)
(loài chim ở Trung Quốc) chim điên nâu (Sula leucogaster)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bông vàng nhạt (Prinia inornata)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét màu xám (Turdus feae)
(loài chim ở Trung Quốc) sê sẻ đầu đỏ (Emberiza bruniceps)
(loài chim ở Trung Quốc) yuhina Đài Loan (Yuhina brunneiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo đầu xám (Fulvetta cinereiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi của Sillem (Leucosticte sillemi)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô núi (Poecile montanus)
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mốc (Alcippe brunnea)
màu nâu
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má nâu (Alcippe poioicephala)