Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 840/2016
sao epsilon Ursae Majoris trong chòm sao Bắc Đẩu
ốc mặt trăng (ốc biển họ Naticidae)
ngô
hoa mộc lan
hoa mộc lan Yulan
(văn học) dương vật
ví ngọc, một giống vải thiều
Yusuf, tên Ả Rập (Giuse)
rubicene (hóa học)
bột ngô; bột bắp
bánh ngô; bánh tortilla Mexico
zearalenone
bỏng ngô
tấm ngô
siro ngô
bánh ngô; polenta (cháo ngô)
bột bắp; tinh bột bắp
bắp non
bánh ngô lát; mảnh tortilla
tinh bột ngô
lõi ngô
ngô; bắp; LT:粒[li4]
Ngọc Thiên, từ điển Trung Quốc do Cố Dã Vương 顧野王|顾野王[Gu4 Ye3 wang2] biên soạn vào thế kỷ 6 sau Công nguyên
cây hoàng tinh; Polygonatum odoratum
đốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)
ngọc; ngọc và đá; (ví von) tốt và xấu
Đỉnh Ngọc Hoàng trên núi Thái Sơn ở Sơn Đông
Ngọc Hoàng
Ngọc Hoàng (trong Đạo giáo)
huyện Yutian ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
huyện Yutian ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
huyện Yuhuan ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
huyện Yuhuan ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
đá có chứa ngọc; ngọc chưa được mài dũa
xem 琮[cong2]
ngọc và đá giống ngọc; không thể phân biệt thật giả (thành ngữ)
một loại mặt ngọc bội hình bán nguyệt (thường dùng làm biểu tượng của sự chia ly hoặc giải quyết, do lý do đồng âm)
trong như băng, sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không chê trách được; liêm khiết
Thành phố Ngọc Khê, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
Ngọc Khê, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
Ngọc Tuyền Doanh
Quận Ngọc Tuyền của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
ngọc bích (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
huyện Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u rdzong) thuộc Châu Tự trị Dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh…
châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
xem 肉桂[rou4 gui4]
Ngọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
Ngọc Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
cây địa du (Sanguisorba officinalis), một loại cây có rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc; (cách nói cũ) (kính cẩn) thư của bạn
upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)
đôi tay trắng như ngọc
xin hãy giúp đạt được điều gì đó (trang trọng)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá của Pallas (Haliaeetus leucoryphus)
Ngọc Hoàng
Quận Du Châu của thành phố Ngọc Lâm 玉林市[Yu4 lin2 shi4], Quảng Tây
Quận Du Châu của thành phố Ngọc Lâm 玉林市[Yu4 lin2 shi4], Quảng Tây
Thành phố Tamagawa ở tỉnh Akita, Nhật Bản
Tamagawa (tên); thành phố Tamagawa ở tỉnh Akita, Nhật Bản