Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
Chǔ

họ [Chu3]

Từ vựng
bèi

giấy hoặc vải dán lại với nhau

Từ vựng
huī

lễ phục của hoàng hậu

Từ vựng

trang phục rộng rãi

Từ vựng

no đủ; lượng từ cho quần áo (cũ)

Từ vựng
褓母
bǎo mǔ

biến thể của 保姆[bao3 mu3]

Cụm từ
褓姆
bǎo mǔ

biến thể của 保姆[bao3 mu3]

Cụm từ
bǎo

vải để địu em bé sau lưng

Từ vựng
褒贬
bāo biǎn

đánh giá; phê phán; nói xấu; khen chê; thẩm định

Cụm từ
褒义
bāo yì

nghĩa khen ngợi; hàm ý tích cực

Cụm từ
褒禅山
Bāo chán Shān

Núi Baochan ở An Huy; trước đây gọi là núi Hoa 華山|华山

Cụm từ
褒扬
bāo yáng

khen ngợi

Cụm từ
褒忠乡
Bāo zhōng xiāng

thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
褒忠
Bāo zhōng

thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
褒姒
Bāo sì

Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王[Zhou1 You1 wang2] và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc

Cụm từ
褒呔
bāo tāi

nơ thắt cổ (từ mượn) (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
bāo

khen ngợi; tuyên dương; tôn vinh; (quần áo) rộng hoặc lỏng

Từ vựng
褐鸦雀
hè yā què

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt mỏ quặp nâu (Cholornis unicolor)

Cụm từ
褐鲣鸟
hè jiān niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim điên nâu (Sula leucogaster)

Cụm từ
褐马鸡
hè mǎ jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)

Cụm từ
褐头鹪莺
hè tóu jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bông vàng nhạt (Prinia inornata)

Cụm từ
褐头鸫
hè tóu dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét màu xám (Turdus feae)

Cụm từ
褐头鹀
hè tóu wú

(loài chim ở Trung Quốc) sê sẻ đầu đỏ (Emberiza bruniceps)

Cụm từ
褐头凤鹛
hè tóu fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) yuhina Đài Loan (Yuhina brunneiceps)

Cụm từ
褐头雀鹛
hè tóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo đầu xám (Fulvetta cinereiceps)

Cụm từ
褐头岭雀
hè tóu lǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi của Sillem (Leucosticte sillemi)

Cụm từ
褐头山雀
hè tóu shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô núi (Poecile montanus)

Cụm từ
褐顶雀鹛
hè dǐng què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mốc (Alcippe brunnea)

Cụm từ
褐色
hè sè

màu nâu

Cụm từ
褐脸雀鹛
hè liǎn què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má nâu (Alcippe poioicephala)

Cụm từ