Kết quả tra từ “mua”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(tượng thanh) moa (âm thanh của nụ hôn)
mưa
mùa
mùa
tình mẫu tử
sương mù buổi tối
mùa thu hoạch
mưa rào
mùa đầu; quý đầu
mùa thực phẩm
mưa gió thê thảm
mua trước
mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó; tiếp quản một doanh nghiệp
mưa to
mưa bão; rơi
mưa tuyết; hạt tuyết
mưa dầm liên tục
mưa như trút nước
múa lắc mông, điệu nhảy gợi cảm với các động tác hông khi ở tư thế ngồi thấp
mưa đá; cục mưa đá
mưa đá
mưa rào có sấm
mua lẻ; mua từng cái một
mưa và sương mai; (ví dụ) sự ưu ái; ân điển
mưa phùn; mưa nhẹ
mùa mưa
mưa tuyết; hỗn hợp tuyết và mưa
mua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购[ji2 zhong1 cai3 gou4])
mưa rào
Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh trong Kitô giáo)
mưa và tuyết; lượng mưa và tuyết (khí tượng); giáng thủy (khí tượng)
múa cột
mùa thu; thu
mưa axit
mùa sinh sản
mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư
mua chuộc lòng dân; chiêu mộ sự ủng hộ
múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng
mùa vụ canh tác bận rộn
mua hàng (cho công ty, v.v.)
mua sắm chuẩn bị cho Tết
mùa giải (thể thao)
mua; tậu
mua hàng
mua sắm
mua sắm
mua được; thu được
mua ngoại tệ
mua; mua sắm
mua chịu; trì hoãn thanh toán
mua hoặc bán chịu; tài khoản chưa thanh toán; có tài khoản chưa thanh toán
mua hoặc bán chịu; xa; x dài (thời gian); tha thứ
mua phiếu bầu (trong bầu cử)
mua; mua vào (hàng hóa)
mua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]
mua ký quỹ (tài chính)
mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)
mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)
mua dâm; (văn học) mua rượu hoặc đồ uống
mua đứt; mua lại; chấm dứt hợp đồng