Kết quả cho “黯然”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mờ mịt; buồn bã
mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ; bị làm cho lu mờ
nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mờ mịt; buồn bã
mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ; bị làm cho lu mờ
nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly