Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “默”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

im lặng; viết từ trí nhớ

Từ vựng
默默无闻mò mò wú wén

vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm; một người không tên tuổi; một ẩn số

Thành ngữ
默默mò mò

lặng lẽ; không nói

Cụm từ
默读mò dú

đọc thầm

Cụm từ
默诵佛号mò sòng fó hào

niệm danh hiệu Phật

Cụm từ
默认mò rèn

đồng ý ngầm; tán thành ngầm; mặc định (cài đặt)

Cụm từ
默志mò zhì

nhớ lại trong im lặng

Cụm từ
默许mò xǔ

chấp nhận ngầm; đồng ý không nói ra

Cụm từ
默记mò jì

học thuộc lòng; ghi nhớ; nhớ; ghi nhớ trong im lặng

Cụm từ
默西河Mò xī Hé

sông Mersey, chảy qua Liverpool

Cụm từ
默西亚Mò xī yà

Đấng Messiah

Cụm từ
默罕默德Mò hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Thượng Đế; cũng được viết là 穆罕默德

Cụm từ
默算mò suàn

tính nhẩm; nghĩ cách tính

Cụm từ
默祷mò dǎo

cầu nguyện thầm; lặng lẽ cầu nguyện

Cụm từ
默示mò shì

gợi ý; ngụ ý; được ngụ ý; ngầm

Cụm từ
默片mò piàn

phim câm

Cụm từ
默然mò rán

im lặng; không nói nên lời

Cụm từ
默叹mò tàn

thán phục trong lòng

Cụm từ
默书mò shū

viết từ trí nhớ

Cụm từ
默拉皮Mò lā pí

Merapi (núi lửa ở Java)

Cụm từ
默想mò xiǎng

suy ngẫm trong im lặng; thiền định; suy nghĩ trong yên lặng

Cụm từ
默念mò niàn

đọc thầm; mấp máy môi (như khi cầu nguyện, v.v.); tự nói với chính mình; suy ngẫm nội tâm

Cụm từ
默写mò xiě

viết từ trí nhớ

Cụm từ
默字mò zì

viết từ trí nhớ

Cụm từ
默契mò qì

hiểu ngầm; hiểu nhau; sự hòa hợp; kết nối sâu sắc với nhau; (thành viên trong nhóm) phối hợp ăn ý; chặt chẽ

Cụm từ
默多克Mò duō kè

Murdoch (tên); Rupert Murdoch (1931-), ông trùm truyền thông

Cụm từ
默坐mò zuò

ngồi im lặng

Cụm từ
默叹mò tàn

thầm ngưỡng mộ

Cụm từ
默哀mò āi

dành phút mặc niệm tưởng nhớ

Cụm từ
默剧mò jù

kịch câm; diễn kịch câm; diễn không lời

Cụm từ
默克尔Mò kè ěr

Angela Merkel (1954-), chính trị gia CDU Đức, thủ tướng từ 2005

Cụm từ
默不作声mò bù zuò shēng

giữ im lặng

Cụm từ
马尔默Mǎ ěr mò

Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển)

Cụm từ
静默jìng mò

im lặng; yên tĩnh; yên lặng; tưởng niệm trong im lặng; mặc niệm; (từ mới khoảng năm 2022) ở nhà trong thời gian đại dịch

Cụm từ
阿兹海默症Ā zī hǎi mò zhèng

bệnh Alzheimer (Đài Loan)

Cụm từ
阿茨海默症Ā cí hǎi mò zhèng

bệnh Alzheimer

Cụm từ
阿耳茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìng

bệnh Alzheimer

Cụm từ
阿尔茨海默症Ā ěr cí hǎi mò zhèng

bệnh Alzheimer; chứng sa sút trí tuệ người già

Cụm từ
阿尔茨海默病Ā ěr cí hǎi mò bìng

Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿尔茨海默氏症Ā ěr cí hǎi mò shì zhèng

Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿尔茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìng

Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già

Cụm từ
阿尔茨海默Ā ěr cí hǎi mò

Alois Alzheimer (1864-1915), bác sĩ tâm thần và nhà thần kinh học người Đức

Cụm từ
萨默塞特郡Sà mò sāi tè jùn

hạt Somerset ở tây nam nước Anh

Cụm từ
缄默jiān mò

giữ im lặng

Cụm từ
穆罕默德六世Mù hǎn mò dé liù shì

Vua Mohammed VI (Vua Ma-rốc)

Cụm từ
穆罕默德·欧玛Mù hǎn mò dé · Ōu mǎ

Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001

Cụm từ
穆罕默德Mù hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế

Cụm từ
潜移默化qián yí mò huà

ảnh hưởng một cách không nhận ra; tác động một cách bí mật

Cụm từ
潜神默记qián shén mò jì

âm thầm cống hiến cho nhiệm vụ (thành ngữ)

Thành ngữ
渊默yuān mò

im lặng sâu sắc

Cụm từ
沉默是金chén mò shì jīn

im lặng là vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
沉默寡言chén mò guǎ yán

im lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở

Thành ngữ
沉默chén mò

ít nói; không cởi mở; im lặng

Cụm từ
爱默生Ài mò shēng

Ralph Waldo Emerson (1803-1882), nhà thơ, nhà tiểu luận và triết gia người Mỹ

Cụm từ
幽默感yōu mò gǎn

khiếu hài hước

Cụm từ
幽默yōu mò

(từ mượn) hài hước; hài hước

Cụm từ
土默特左旗Tǔ mò tè zuǒ qí

Kỳ Tả Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed züün khoshuu, tại Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
土默特右旗Tǔ mò tè yòu qí

Kỳ Hữu Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed baruun khoshuu, tại Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông

Cụm từ
利默里克Lì mò lǐ kè

Limerick, Ireland

Cụm từ
利勒哈默尔Lì lè hā mò ěr

Lillehammer (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ