Kết quả cho “饭后”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng sau bữa ăn (dược); uống (thuốc) sau khi ăn
hút một điếu sau mỗi bữa ăn, sướng hơn thần tiên (tục ngữ)
đi bộ trăm bước sau mỗi bữa ăn thì sống đến chín mươi chín tuổi (tục ngữ)
thời gian nhàn rỗi (uống trà, sau bữa ăn, v.v.)