Kết quả tra từ “鞋”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 鞋[xie2]
giày; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]
gót giày
giày và tất
xi đánh giày
cây giữ form giày
cây xỏ giày
cây trợt giày
đế giày
thân giày
dây giày; LT:根[gen1],雙|双[shuang1]
giày dép
giày
giày bao; bao giày
lót giày; miếng lót giày
thợ đóng giày; thợ sửa giày
giày hở mũi; giày peep-toe
giày đế bằng
giày cao gót
biến thể của 上鞋[shang4 xie2]
giày tuyết; LT:雙|双[shuang1]
giày dép chống nước (như ủng cao su v.v.)
giày giảm chấn (Đài Loan)
giày thể thao; giày sneakers
đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì, cuối cùng lại tìm thấy một cách dễ dàng
nghĩa đen: mòn gót giày sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm khắp nơi
giày chạy
giày múa ba-lê mũi cứng
giày lười (tên gọi xuất phát từ những "hạt" cao su, giống hạt đậu, ở đế một số đôi giày lười)
thợ đóng giày; thợ sửa giày
thợ đóng giày; thợ sửa giày
chân vịt (lặn, snorkeling)
dép rơm
dép rơm
giày Crocs (hoặc bất kỳ giày tương tự)
nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)
cởi giày
caligae (dép quai của lính La Mã cổ đại); (thời trang) dép sandal kiểu La Mã; dép sandal có quai cổ chân
dép xăng-đan La Mã; dép quai hậu
giày thêu
nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó
giày mule (từ mượn)
giày rách; giày sờn; một người đàn bà lẳng lơ; lăng loàn
shoegaze (thể loại nhạc)
xi đánh giày
thợ đóng giày
giày da
giày thể thao
giày da bóng
giày trượt; giày trượt băng; giày trượt patin
giày giảm chấn
dép sandal
giày Crocs (hoặc bất kỳ loại giày tương tự)
giày chống nước; giày đã thấm dầu (để đi mưa)
giày đi biển; giày lặn
giày lười (từ mượn)
guốc (giày dép)
giày Heelys (giày trượt có bánh xe nhô ra từ gót)
giày tây
thảm chùi chân