Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “通”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tōng

thông, thông suốt

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
通信
Tōngxìn

thư từ qua lại, thông tin

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
通常
tōngcháng

thông thường, bình thường

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
通知
tōngzhī

thông báo

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
通过
tōngguò

thông qua, trải qua

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
通知书
tōngzhīshū

thư thông báo, giấy thông báo

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
通体
tōng tǐ

(của ai đó hoặc cái gì đó) toàn thân hoặc toàn bộ cơ thể

Cụm từ
通关
tōng guān

thông quan; (trò chơi) hoàn thành (một trò chơi, một cấp độ, một giai đoạn, v.v.)

Cụm từ
通县
Tōng xiàn

huyện Thông ở Bắc Kinh

Cụm từ
通灵
tōng líng

giao tiếp với linh hồn; ngoại cảm; (tai) nhạy cảm; (thông tin) chính xác

Cụm từ
通牒
tōng dié

công hàm ngoại giao

Cụm từ
通用
tōng yòng

sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau

Cụm từ
通电
tōng diàn

thiết lập mạch điện; điện khí hóa; bật điện; kết nối với lưới điện; điện tín mở

Cụm từ
通病
tōng bìng

vấn đề chung; khuyết điểm chung

Cụm từ
通盘
tōng pán

toàn diện; tổng thể; toàn cục; toàn cầu

Cụm từ
通票
tōng piào

vé thông suốt

Cụm từ
通称
tōng chēng

được gọi chung (là); thuật ngữ chung

Cụm từ
通稿
tōng gǎo

bản tin gốc; thông cáo báo chí

Cụm từ
通红
tōng hóng

rất đỏ; đỏ khắp; mặt đỏ (đỏ đậm)

Cụm từ
通约
tōng yuē

ước số chung

Cụm từ
通经
tōng jīng

thông thạo kinh điển Nho giáo; kích thích lưu thông kinh nguyệt (Đông y)

Cụm từ
通缉
tōng jī

ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã

Cụm từ
通缩
tōng suō

(kinh tế) giảm phát (viết tắt của 通貨緊縮|通货紧缩[tong1 huo4 jin3 suo1])

Viết tắt
通胀
tōng zhàng

lạm phát

Cụm từ