Kết quả cho “通”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thông, thông suốt
thư từ qua lại, thông tin
thông thường, bình thường
thông báo
thông qua, trải qua
thư thông báo, giấy thông báo
(của ai đó hoặc cái gì đó) toàn thân hoặc toàn bộ cơ thể
thông quan; (trò chơi) hoàn thành (một trò chơi, một cấp độ, một giai đoạn, v.v.)
huyện Thông ở Bắc Kinh
giao tiếp với linh hồn; ngoại cảm; (tai) nhạy cảm; (thông tin) chính xác
công hàm ngoại giao
sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau
thiết lập mạch điện; điện khí hóa; bật điện; kết nối với lưới điện; điện tín mở
vấn đề chung; khuyết điểm chung
toàn diện; tổng thể; toàn cục; toàn cầu
vé thông suốt
được gọi chung (là); thuật ngữ chung
bản tin gốc; thông cáo báo chí
rất đỏ; đỏ khắp; mặt đỏ (đỏ đậm)
ước số chung
thông thạo kinh điển Nho giáo; kích thích lưu thông kinh nguyệt (Đông y)
ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã
(kinh tế) giảm phát (viết tắt của 通貨緊縮|通货紧缩[tong1 huo4 jin3 suo1])
lạm phát