通电
thiết lập mạch điện; điện khí hóa; bật điện; kết nối với lưới điện; điện tín mở
thiết lập mạch điện; điện khí hóa; bật điện; kết nối với lưới điện; điện tín mở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gọi điện thoại cho ai đó
›通顺tōng shùntrôi chảy; rõ ràng và mạch lạc
›通邮tōng yóucó thông tin liên lạc bưu điện
›通关节tōng guān jiétạo điều kiện thông qua hối lộ
›通关文牒tōng guān wén diéhộ chiếu
›通霄Tōng xiāotrấn Tongxiao hoặc Tunghsiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›通关密语tōng guān mì yǔmật khẩu
›通霄镇Tōng xiāo zhèntrấn Tongxiao hoặc Tunghsiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.