Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
通电通電

tōng diàn

通电 là gì?

通电 [tōng diàn] có nghĩa là thiết lập mạch điện; điện khí hóa; bật điện; kết nối với lưới điện; điện tín mở.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 通电 trong tiếng Việt

  1. thiết lập mạch điện
  2. điện khí hóa
  3. bật điện
  4. kết nối với lưới điện
  5. điện tín mở

Cách đọc và ghi nhớ 通电

通电 được đọc là tōng diàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết lập mạch điện; điện khí hóa; bật điện; kết nối với lưới điện; điện tín mở”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan