Kết quả cho “逍”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thong thả; dễ chịu
tự do và không bị ràng buộc
không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ
tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn
làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại