Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “辛”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xīn

(vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọc; đau khổ; thứ tám trong thứ tự; thứ tám trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; chữ "H" hoặc số La Mã "VIII" trong danh sách "A, B, C"…

Từ vựng
辛丑
xīn chǒu

năm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021; xem 辛丑條約|辛丑条约, Điều ước Tân Sửu năm 1901 kết thúc can thiệp của 8 nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
辛亥
xīn hài

năm thứ bốn mươi tám H12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1971 hoặc 2031; xem 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], Cách mạng Tân Hợi năm 1911

Cụm từ
辛劳
xīn láo

lao lực

Cụm từ
辛勤
xīn qín

chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
辛卯
xīn mǎo

năm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071

Cụm từ
辛奇
xīn qí

kim chi (từ mượn)

Cụm từ
辛巳
xīn sì

năm thứ mười tám H6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2001 hoặc 2061

Cụm từ
辛布
Xīn bù

Thimphu, thủ đô của Bhutan (Tên gọi tại Đài Loan)

Cụm từ
辛未
xīn wèi

năm thứ tám H8 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1991 hoặc 2051

Cụm từ
辛格
Xīn gé

Singh (tên)

Cụm từ
辛苦
xīn kǔ

mệt nhọc; vất vả; khó khăn; gian khổ; làm việc chăm chỉ; chịu nhiều cực nhọc; sự vất vả

Cụm từ
辛辣
xīn là

cay nồng (mùi vị); nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)

Cụm từ
辛酉
xīn yǒu

năm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041

Cụm từ
辛酸
xīn suān

cay (vị); đắng; nghĩa bóng: buồn; bất hạnh

Cụm từ
辛集
Xīn jí

Tân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
辛巴威
Xīn bā wēi

Zimbabwe (Tên gọi tại Đài Loan)

Cụm từ
辛普森
Xīn pǔ sēn

Simpson (tên)

Cụm từ
辛烷值
xīn wán zhí

chỉ số octan

Cụm từ
辛贝特
xīn bèi tè

Shin Bet (cơ quan an ninh quốc gia Israel)

Cụm từ
辛迪加
xīn dí jiā

tổ hợp (từ mượn)

Cụm từ
辛集市
Xīn jí shì

Tân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
辛丑条约
Xīn chǒu Tiáo yuē

Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
辛亥革命
Xīn hài Gé mìng

Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại Nhà Thanh

Cụm từ