Kết quả cho “辛”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọc; đau khổ; thứ tám trong thứ tự; thứ tám trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; chữ "H" hoặc số La Mã "VIII" trong danh sách "A, B, C"…
năm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021; xem 辛丑條約|辛丑条约, Điều ước Tân Sửu năm 1901 kết thúc can thiệp của 8 nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn
năm thứ bốn mươi tám H12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1971 hoặc 2031; xem 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], Cách mạng Tân Hợi năm 1911
lao lực
chăm chỉ; cần cù
năm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071
kim chi (từ mượn)
năm thứ mười tám H6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2001 hoặc 2061
Thimphu, thủ đô của Bhutan (Tên gọi tại Đài Loan)
năm thứ tám H8 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1991 hoặc 2051
Singh (tên)
mệt nhọc; vất vả; khó khăn; gian khổ; làm việc chăm chỉ; chịu nhiều cực nhọc; sự vất vả
cay nồng (mùi vị); nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)
năm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041
cay (vị); đắng; nghĩa bóng: buồn; bất hạnh
Tân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
Zimbabwe (Tên gọi tại Đài Loan)
Simpson (tên)
chỉ số octan
Shin Bet (cơ quan an ninh quốc gia Israel)
tổ hợp (từ mượn)
Tân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn
Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại Nhà Thanh