Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “辛”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xīn

(vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọc; đau khổ; thứ tám trong thứ tự; thứ tám trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; chữ "H" hoặc số La Mã…

Từ vựng
辛集市Xīn jí shì

Tân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
辛集Xīn jí

Tân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
辛酸xīn suān

cay (vị); đắng; nghĩa bóng: buồn; bất hạnh

Cụm từ
辛酉xīn yǒu

năm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041

Cụm từ
辛迪加xīn dí jiā

tổ hợp (từ mượn)

Cụm từ
辛辣xīn là

cay nồng (mùi vị); nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)

Cụm từ
辛辛那提Xīn xīn nà tí

Cincinnati, Ohio

Cụm từ
辛辛苦苦xīn xīn kǔ kǔ

một cách vất vả; vô cùng cực nhọc

Cụm từ
辛贝特xīn bèi tè

Shin Bet (cơ quan an ninh quốc gia Israel)

Cụm từ
辛苦xīn kǔ

mệt nhọc; vất vả; khó khăn; gian khổ; làm việc chăm chỉ; chịu nhiều cực nhọc; sự vất vả

Cụm từ
辛烷值xīn wán zhí

chỉ số octan

Cụm từ
辛格Xīn gé

Singh (tên)

Cụm từ
辛未xīn wèi

năm thứ tám H8 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1991 hoặc 2051

Cụm từ
辛普森一家Xīn pǔ sēn yī jiā

Gia đình Simpson (loạt phim truyền hình Mỹ)

Cụm từ
辛普森Xīn pǔ sēn

Simpson (tên)

Cụm từ
辛布Xīn bù

Thimphu, thủ đô của Bhutan (Tên gọi tại Đài Loan)

Cụm từ
辛巴威Xīn bā wēi

Zimbabwe (Tên gọi tại Đài Loan)

Cụm từ
辛巳xīn sì

năm thứ mười tám H6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2001 hoặc 2061

Cụm từ
辛奇xīn qí

kim chi (từ mượn)

Cụm từ
辛卯xīn mǎo

năm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071

Cụm từ
辛勤耕耘xīn qín gēng yún

nỗ lực chăm chỉ và siêng năng (thành ngữ)

Thành ngữ
辛勤xīn qín

chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
辛劳xīn láo

lao lực

Cụm từ
辛伐他汀xīn fá tā tīng

simvastatin

Cụm từ
辛亥革命Xīn hài Gé mìng

Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại Nhà Thanh

Cụm từ
辛亥xīn hài

năm thứ bốn mươi tám H12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1971 hoặc 2031; xem 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], Cách mạng Tân Hợi năm 1911

Cụm từ
辛丑条约Xīn chǒu Tiáo yuē

Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
辛丑xīn chǒu

năm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021; xem 辛丑條約|辛丑条约, Điều ước Tân Sửu năm 1901 kết thúc can thiệp của 8 nước sau cuộc…

Cụm từ
高辛氏Gāo xīn shì

một trong năm vị hoàng đế huyền thoại, còn gọi là 嚳|喾[Ku4]

Cụm từ
阿诺德·施瓦辛格Ā nuò dé · Shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011

Cụm từ
阿诺·施瓦辛格Ā nuò · Shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là 阿諾德·施瓦辛格|阿诺德·施瓦辛格[A1 nuo4 de2 · Shi1…

Cụm từ
酸辛suān xīn

đau khổ

Cụm từ
赫尔辛基Hè ěr xīn jī

Helsinki (tiếng Thụy Điển Helsingfors), thủ đô của Phần Lan

Cụm từ
谢辛Xiè Xīn

Chea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia

Cụm từ
兰辛Lán xīn

Thành phố Lansing, thủ phủ của Michigan

Cụm từ
荤辛hūn xīn

món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo)

Cụm từ
茹苦含辛rú kǔ hán xīn

khổ cực; gánh chịu đau khổ

Cụm từ
苯那辛běn nà xīn

benactyzine

Cụm từ
艰辛jiān xīn

gian khổ; khó khăn; nhọc nhằn

Cụm từ
圣哈辛托Shèng hā xīn tuō

San Jacinto

Cụm từ
细辛xì xīn

cây tế tân (họ Asarum)

Cụm từ
纣辛Zhòu Xīn

Trụ Tân (thế kỷ 11 TCN), vua cuối cùng của nhà Thương

Cụm từ
秘辛mì xīn

câu chuyện hậu trường; chi tiết chỉ người trong cuộc biết

Cụm từ
玛克辛Mǎ kè xīn

Maxine (tên)

Cụm từ
易卜拉辛Yì bǔ lā xīn

Ibrahim (tên)

Cụm từ
施瓦辛格Shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Hoa Kỳ, thống đốc California 2003-2011

Cụm từ
拉辛Lā xīn

Jean Racine (1639-1699), nhà viết kịch người Pháp

Cụm từ
戴奥辛dài ào xīn

đi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)

Cụm từ
帝辛Dì Xīn

Đế Tân, vị vua cuối cùng của nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là bạo chúa

Cụm từ
威斯康辛Wēi sī kāng xīn

Wisconsin

Cụm từ
奥斯维辛Ào sī wéi xīn

Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奥斯威辛集中营Ào sī wēi xīn jí zhōng yíng

Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奥斯威辛Ào sī wēi xīn

Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奉辛比克党Fèng xīn bǐ kè dǎng

Funcinpec (đảng chính trị quân chủ Campuchia)

Cụm từ
基辛格Jī xīn gé

Henry Kissinger (1923-), học giả và chính trị gia Mỹ, Ngoại trưởng 1973-1977

Cụm từ
喷他佐辛pēn tā zuǒ xīn

(từ mượn) pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp)

Cụm từ
含辛茹苦hán xīn rú kǔ

chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ

Thành ngữ
史瓦辛格Shǐ wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), vận động viên thể hình, diễn viên và chính trị gia người Mỹ gốc Áo

Cụm từ
千辛万苦qiān xīn wàn kǔ

chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân; một cách khó khăn; sau một số nỗ lực

Thành ngữ