Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “若”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
ruò

dường như; giống; như; nếu

Từ vựng
若干
ruò gān

một số lượng hoặc con số nhất định; bao nhiêu?

Cụm từ
若是
ruò shì

nếu

Cụm từ
若望
Ruò wàng

Gioan; Thánh Gioan; biến thể ít phổ biến hơn của 約翰|约翰[Yue1 han4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng hơn

Cụm từ
若然
ruò rán

nếu; nếu vậy

Cụm từ
若瑟
Ruò sè

Giuse (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ
若羌
Ruò qiāng

Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
若翰
Ruò hàn

Gioan (dạng ít phổ biến của 若望[Ruo4 wang4] hoặc 約翰|约翰[Yue1 han4])

Cụm từ
若虫
ruò chóng

(côn trùng học) thiếu trùng

Cụm từ
若非
ruò fēi

nếu không phải vì; nếu không có

Cụm từ
若尔盖
Ruò ěr gài

Huyện Zoigê (Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
若羌县
Ruò qiāng xiàn

Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
若且唯若
ruò qiě wéi ruò

nếu và chỉ nếu

Cụm từ
若即若离
ruò jí ruò lí

nghĩa đen: dường như không gần không xa (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ khoảng cách; (mối quan hệ) lãnh đạm; mập mờ

Thành ngữ
若尔盖县
Ruò ěr gài Xiàn

Huyện Zoigê (Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
若开山脉
Ruò kāi shān mài

Arakan Yoma, dãy núi ở miền tây Myanmar (Miến Điện)

Cụm từ
若无其事
ruò wú qí shì

như thể không có chuyện gì xảy ra (thành ngữ); bình tĩnh; không lo lắng

Thành ngữ
若有所丧
ruò yǒu suǒ sàng

xem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]

Cụm từ
若有所亡
ruò yǒu suǒ wáng

xem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]

Cụm từ
若有所失
ruò yǒu suǒ shī

như thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ); trông hoặc cảm thấy bối rối hoặc sao nhãng; cảm thấy trống rỗng

Thành ngữ
若有所思
ruò yǒu suǒ sī

trông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc

Cụm từ
若有若无
ruò yǒu ruò wú

mơ hồ; khó thấy rõ

Cụm từ
若望福音
Ruò wàng Fú yīn

Tin Mừng theo Thánh Gioan

Cụm từ
若隐若现
ruò yǐn ruò xiàn

mập mờ khó thấy (thành ngữ)

Thành ngữ