若干
một số lượng hoặc con số nhất định; bao nhiêu?
một số lượng hoặc con số nhất định; bao nhiêu?
若干 thường mang nghĩa “một số lượng hoặc con số nhất định”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 若干, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nếu
›若且唯若ruò qiě wéi ruònếu và chỉ nếu
›若有所亡ruò yǒu suǒ wángxem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]
›若有所丧ruò yǒu suǒ sàngxem 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]
›若有所思ruò yǒu suǒ sītrông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc
›若有若无ruò yǒu ruò wúmơ hồ; khó thấy rõ
›若望Ruò wàngGioan; Thánh Gioan; biến thể ít phổ biến hơn của 約翰|约翰[Yue1 han4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng hơn
›若望福音Ruò wàng Fú yīnTin Mừng theo Thánh Gioan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.