Kết quả cho “腹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bụng; dạ dày
Phúc Ai; huyệt châm cứu Tỳ 16
vùng nội địa; nội địa; vùng xa xôi
thành bụng
đai bụng
(y học) cổ trướng; dịch cổ trướng; tràn dịch màng bụng
tiêu chảy; bị tiêu chảy
đau bụng; đau dạ dày
dàn ý trong đầu
cơ bụng
khoang bụng
phúc mạc (giải phẫu)
thuật nói tiếng bụng
nguyền rủa hoặc không đồng ý trong im lặng; phê bình không nói ra
thân mềm chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)
bụng; phần bụng; hông
vây bụng; vây chậu
(lóng) bề ngoài tử tế nhưng bên trong độc ác; hai mặt
ổ cối (phần của xương chậu)
cơ thẳng bụng (còn gọi là cơ bụng)
háng (giải phẫu)
người nói tiếng bụng
thuật nói tiếng bụng
lớp chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)