Kết quả tra từ “腹”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bụng; dạ dày
(lóng) bề ngoài tử tế nhưng bên trong độc ác; hai mặt
vây bụng; vây chậu
đau quặn bụng
bụng; phần bụng; hông
lớp chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)
thân mềm chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)
nguyền rủa hoặc không đồng ý trong im lặng; phê bình không nói ra
thuật nói tiếng bụng
người nói tiếng bụng
thuật nói tiếng bụng
phúc mạc (giải phẫu)
khoang bụng
thân thiết với ai đó (thành ngữ)
(thành ngữ) bị tấn công từ trước và sau
háng (giải phẫu)
cơ bụng
đọc nhiều hiểu rộng (thành ngữ)
người có học thức (thành ngữ)
dàn ý trong đầu
cơ thẳng bụng (còn gọi là cơ bụng)
đau bụng; đau dạ dày
tiêu chảy; bị tiêu chảy
(y học) cổ trướng; dịch cổ trướng; tràn dịch màng bụng
đai bụng
thành bụng
vùng nội địa; nội địa; vùng xa xôi
Phúc Ai; huyệt châm cứu Tỳ 16
ổ cối (phần của xương chậu)
(loài chim ở Trung Quốc) cốc đen phương đông (Anhinga melanogaster)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn bụng đen (Sterna acuticauda)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt bụng đen (Calidris alpina)
(loài chim ở Trung Quốc) gà cát bụng đen (Pterocles orientalis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng (Prinia flaviventris)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô bụng vàng (Anthus rubescens)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụng vàng (Abroscopus superciliaris)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Cabot (Tragopan caboti)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật lưng ô liu (Cinnyris jugularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi bụng vàng (Horornis acanthizoides)
(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Tickell (Phylloscopus affinis)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi quạt bụng vàng (Chelidorhynx hypoxantha)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực vàng (Pardaliparus venustulus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanoxanthum)
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào họng trắng (Alophoixus flaveolus)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)
nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo đói
nguyên âm chính trong nguyên âm đôi
(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn bụng gỉ (Brachypteryx hyperythra)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây hông màu gỉ sắt (Certhia nipalensis)
ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn
đứa con sinh ra sau khi cha mất
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Trung Hoa (Accipiter soloensis)
nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ); nghĩa bóng: chết đuối
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến vằn (Picus vittatus)
thai chết trong bụng; (ví von) kế hoạch hoặc dự án thất bại trước khi thực hiện
bụng (cũ)
(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo nhỏ (Athene noctua)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tía (Tragopan temminckii)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ cánh trắng (Phoenicurus erythrogastrus)