Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “腹”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

bụng; dạ dày

Từ vựng
腹黑fù hēi

(lóng) bề ngoài tử tế nhưng bên trong độc ác; hai mặt

Cụm từ
腹鳍fù qí

vây bụng; vây chậu

Cụm từ
腹部绞痛fù bù jiǎo tòng

đau quặn bụng

Cụm từ
腹部fù bù

bụng; phần bụng; hông

Cụm từ
腹足纲fù zú gāng

lớp chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)

Cụm từ
腹足fù zú

thân mềm chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)

Cụm từ
腹诽fù fěi

nguyền rủa hoặc không đồng ý trong im lặng; phê bình không nói ra

Cụm từ
腹语术fù yǔ shù

thuật nói tiếng bụng

Cụm từ
腹语师fù yǔ shī

người nói tiếng bụng

Cụm từ
腹语fù yǔ

thuật nói tiếng bụng

Cụm từ
腹膜fù mó

phúc mạc (giải phẫu)

Cụm từ
腹腔fù qiāng

khoang bụng

Cụm từ
腹背相亲fù bèi xiāng qīn

thân thiết với ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
腹背受敌fù bèi shòu dí

(thành ngữ) bị tấn công từ trước và sau

Thành ngữ
腹股沟fù gǔ gōu

háng (giải phẫu)

Cụm từ
腹肌fù jī

cơ bụng

Cụm từ
腹笥甚宽fù sì shèn kuān

đọc nhiều hiểu rộng (thành ngữ)

Thành ngữ
腹笥便便fù sì pián pián

người có học thức (thành ngữ)

Thành ngữ
腹稿fù gǎo

dàn ý trong đầu

Cụm từ
腹直肌fù zhí jī

cơ thẳng bụng (còn gọi là cơ bụng)

Cụm từ
腹痛fù tòng

đau bụng; đau dạ dày

Cụm từ
腹泻fù xiè

tiêu chảy; bị tiêu chảy

Cụm từ
腹水fù shuǐ

(y học) cổ trướng; dịch cổ trướng; tràn dịch màng bụng

Cụm từ
腹带fù dài

đai bụng

Cụm từ
腹壁fù bì

thành bụng

Cụm từ
腹地fù dì

vùng nội địa; nội địa; vùng xa xôi

Cụm từ
腹哀fù āi

Phúc Ai; huyệt châm cứu Tỳ 16

Cụm từ
腹吸盘fù xī pán

ổ cối (phần của xương chậu)

Cụm từ
黑腹蛇鹈hēi fù shé tí

(loài chim ở Trung Quốc) cốc đen phương đông (Anhinga melanogaster)

Cụm từ
黑腹燕鸥hēi fù yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn bụng đen (Sterna acuticauda)

Cụm từ
黑腹滨鹬hēi fù bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt bụng đen (Calidris alpina)

Cụm từ
黑腹沙鸡hēi fù shā jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà cát bụng đen (Pterocles orientalis)

Cụm từ
黄腹鹪莺huáng fù jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng (Prinia flaviventris)

Cụm từ
黄腹鹨huáng fù liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô bụng vàng (Anthus rubescens)

Cụm từ
黄腹鹟莺huáng fù wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụng vàng (Abroscopus superciliaris)

Cụm từ
黄腹角雉huáng fù jiǎo zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Cabot (Tragopan caboti)

Cụm từ
黄腹花蜜鸟huáng fù huā mì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật lưng ô liu (Cinnyris jugularis)

Cụm từ
黄腹树莺huáng fù shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi bụng vàng (Horornis acanthizoides)

Cụm từ
黄腹柳莺huáng fù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Tickell (Phylloscopus affinis)

Cụm từ
黄腹扇尾鹟huáng fù shàn wěi wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi quạt bụng vàng (Chelidorhynx hypoxantha)

Cụm từ
黄腹山雀huáng fù shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực vàng (Pardaliparus venustulus)

Cụm từ
黄腹啄花鸟huáng fù zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanoxanthum)

Cụm từ
黄腹冠鹎huáng fù guān bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chào mào họng trắng (Alophoixus flaveolus)

Cụm từ
鳞腹绿啄木鸟lín fù lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)

Cụm từ
食不果腹shí bù guǒ fù

nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo đói

Thành ngữ
韵腹yùn fù

nguyên âm chính trong nguyên âm đôi

Cụm từ
锈腹短翅鸫xiù fù duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn bụng gỉ (Brachypteryx hyperythra)

Cụm từ
锈红腹旋木雀xiù hóng fù xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây hông màu gỉ sắt (Certhia nipalensis)

Cụm từ
量腹liàng fù

ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn

Cụm từ
遗腹子yí fù zǐ

đứa con sinh ra sau khi cha mất

Cụm từ
赤腹鹰chì fù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Trung Hoa (Accipiter soloensis)

Cụm từ
葬身鱼腹zàng shēn yú fù

nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ); nghĩa bóng: chết đuối

Thành ngữ
花腹绿啄木鸟huā fù lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến vằn (Picus vittatus)

Cụm từ
胎死腹中tāi sǐ fù zhōng

thai chết trong bụng; (ví von) kế hoạch hoặc dự án thất bại trước khi thực hiện

Cụm từ
肚腹dù fù

bụng (cũ)

Cụm từ
纵纹腹小鸮zòng wén fù xiǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú mèo nhỏ (Athene noctua)

Cụm từ
红腹锦鸡hóng fù jǐn jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)

Cụm từ
红腹角雉hóng fù jiǎo zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tía (Tragopan temminckii)

Cụm từ
红腹红尾鸲hóng fù hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ cánh trắng (Phoenicurus erythrogastrus)

Cụm từ