Kết quả tra từ “羽”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âm
cá bạc má Ấn Độ
dạng lá lông chim (lá chia thùy)
cải xoăn
lông vũ
đủ lông đủ cánh
cánh; (nghĩa bóng) trợ thủ
vải camlet (loại vải lụa)
trang phục nhồi lông vũ
lông vũ (lông mềm)
Haneda (một trong hai sân bay chính phục vụ Tokyo)
cầu lông; quả cầu lông
lá kép lông chim hai lần (trong hình thái lá)
phèn chua; alonit (y học cổ truyền)
lông vũ
vải camlet (loại vải lụa)
bút lông ngỗng
sân cầu lông
cầu lông; quả cầu lông
lông vũ; bộ lông; lông chim
đội thị vệ
chim chóc
loài thú lượn đuôi lông (Acrobates pygmaeus)
đạo sĩ Đạo giáo
bay lên (của tiên Đạo giáo); trở nên nhẹ như lông vũ và thăng thiên; (trong Đạo giáo) trở nên bất tử; mất; chỉ côn trùng có cánh, thoát kén…
mào lông (của chim)
tay sai
lông độc của chim truyền thuyết Zhen 鴆|鸩
lông cánh chính
Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
Lục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời nhà Đường, nổi tiếng với sự đam mê trà
Quan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh đáng sợ nổi tiếng với đức hạnh và…
trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)
được bao phủ lông vũ
(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầm lầy (Grus virgo)
rụng lông; thay lông (của chim)
Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟
đánh cầu lông gỗ; cầu lông
dải khói phóng xạ
thay lông; đổ lông
caudipteryx (một loài khủng long có lông)
lông đuôi
tên trước thời nhà Đường của năm nốt trong ngũ cung, tương ứng gần đúng với đồ, rê, mi, sol, la
nghĩa đen: một lông phượng hoàng; nghĩa bóng: nhìn thoáng qua mà thấy toàn cảnh
Liên đoàn Cầu lông Quốc tế
(loài chim ở Trung Quốc) Bồ nông xoăn (Pelecanus crispus)
Kariba hoặc Kariwa, tên tiếng Nhật; Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟