Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “笔”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

bút; bút chì; bút lông; viết hoặc sáng tác; nét chữ Hán; lượng từ cho khoản tiền, giao dịch; LT:支[zhi1],枝[zhi1]

Từ vựng
笔头bǐ tóu

khả năng viết; kỹ năng viết; bằng văn bản; dạng viết

Cụm từ
笔顺bǐ shùn

thứ tự nét (khi viết chữ Hán)

Cụm từ
笔电bǐ diàn

máy tính xách tay; LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
笔录bǐ lù

ghi chép; ghi lại; bản ghi; chép lại

Cụm từ
笔锋bǐ fēng

ngòi bút; phong cách mạnh mẽ trong viết; lướt; chạm

Cụm từ
笔迹bǐ jì

chữ viết tay

Cụm từ
笔译bǐ yì

dịch viết

Cụm từ
笔谈bǐ tán

giao tiếp bằng cách viết trao đổi (thay vì nói chuyện); công bố ý kiến của mình (ví dụ: như một phần của đối thoại học thuật); (trong tiêu đề…

Cụm từ
笔调bǐ diào

(trong văn viết) giọng điệu; phong cách

Cụm từ
笔误bǐ wù

lỗi viết; Lượng từ:處|处[chu4]

Cụm từ
笔试bǐ shì

kỳ thi viết; bài kiểm tra viết (cho ứng viên)

Cụm từ
笔记本电脑bǐ jì běn diàn nǎo

máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính); LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
笔记本计算机bǐ jì běn jì suàn jī

máy tính xách tay

Cụm từ
笔记本bǐ jì běn

sổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay

Cụm từ
笔记型电脑bǐ jì xíng diàn nǎo

máy tính xách tay

Cụm từ
笔记bǐ jì

ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn; LT:本[ben3]

Cụm từ
笔触bǐ chù

nét bút trong hội họa và thư pháp; chữ viết; phong cách vẽ hoặc viết

Cụm từ
笔芯bǐ xīn

ruột bút chì; ruột bút

Cụm từ
笔耕bǐ gēng

kiếm sống bằng viết lách; viết (như một tác giả)

Cụm từ
笔者bǐ zhě

tác giả; nhà văn

Cụm từ
笔管面bǐ guǎn miàn

mì ống penne

Cụm từ
笔算bǐ suàn

thực hiện phép tính bằng cách viết; tính toán trên giấy

Cụm từ
笔筒bǐ tǒng

ống đựng bút; ống cắm bút

Cụm từ
笔砚bǐ yàn

bút và nghiên mực

Cụm từ
笔直bǐ zhí

thẳng tắp; thẳng như ramrod; thẳng đuột

Cụm từ
笔画数bǐ huà shù

số nét (số nét bút của một chữ Hán)

Cụm từ
笔画bǐ huà

nét của chữ Hán

Cụm từ
笔法bǐ fǎ

kỹ thuật viết, thư pháp hoặc vẽ

Cụm từ
笔杆子bǐ gǎn zi

người viết; nhà văn hiệu quả

Cụm từ
笔杆bǐ gǎn

thân bút hoặc bút lông; ống bút; bút

Cụm từ
笔架bǐ jià

giá bút; ống đựng bút

Cụm từ
笔会Bǐ huì

HỘI BÚT (hiệp hội nhà văn)

Cụm từ
笔替bǐ tì

(người viết thuê được trả công thấp) hoặc người viết chữ thay

Cụm từ
笔挺bǐ tǐng

(đứng) rất thẳng; thẳng như cái que; thẳng đuột; được ủi phẳng; chỉnh tề

Cụm từ
笔战bǐ zhàn

tranh luận bằng văn bản

Cụm từ
笔心bǐ xīn

ruột bút chì; ruột bút (dùng cho bút bi)

Cụm từ
笔底下bǐ dǐ xià

khả năng viết

Cụm từ
笔帽bǐ mào

nắp bút, bút chì hoặc bút lông

Cụm từ
笔尖bǐ jiān

ngòi bút; đầu bút; đầu bút lông hoặc bút chì

Cụm từ
笔套bǐ tào

nắp bút, bút chì hoặc bút lông; bao bút (làm bằng vải, lụa hoặc sợi)

Cụm từ
笔墨bǐ mò

bút và mực; từ ngữ; văn viết

Cụm từ
笔名bǐ míng

bút danh; bút hiệu

Cụm từ
笔友bǐ yǒu

bạn qua thư

Cụm từ
笔胜于刀文比武强bǐ shèng yú dāo wén bǐ wǔ qiáng

ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm (thành ngữ)

Thành ngữ
笔力bǐ lì

sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ; phong cách mạnh mẽ trong tác phẩm văn học

Cụm từ
笔划检字表bǐ huà jiǎn zì biǎo

bảng tra chữ Trung Quốc dựa trên bộ và số nét

Cụm từ
笔划bǐ huà

biến thể của 筆畫|笔画[bi3 hua4]

Cụm từ
笔供bǐ gòng

bằng chứng viết, trái ngược với bằng chứng miệng 口供[kou3 gong4]

Cụm từ
笔仙bǐ xiān

một hình thức viết tự động, trong đó hai người trở lên cầm chung một cây bút trên tờ giấy và mời gọi linh hồn viết câu trả lời cho câu hỏi của…

Cụm từ
笔下生花bǐ xià shēng huā

viết một cách tao nhã

Cụm từ
笔下bǐ xià

cách dùng từ và ý nghĩa của những gì được viết

Cụm từ
点睛之笔diǎn jīng zhī bǐ

nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng; điểm mấu chốt làm cho sinh động; vài lời để nhấn mạnh ý chính

Thành ngữ
麦克笔mài kè bǐ

bút lông (từ mượn)

Cụm từ
鹅毛笔é máo bǐ

bút lông ngỗng

Cụm từ
马克笔mǎ kè bǐ

bút lông (từ mượn); bút dạ

Cụm từ
雷射笔léi shè bǐ

bút laser (Đài Loan)

Cụm từ
随笔suí bǐ

bài luận

Cụm từ
附笔fù bǐ

tái bút

Cụm từ
阅微草堂笔记Yuè wēi Cǎo táng Bǐ jì

Ghi chép về Thảo đường Quan sát tỉ mỉ của Kỷ Vân 紀昀|纪昀[Ji4 Yun2], tiểu thuyết về chuyện siêu nhiên; Thảo đường Tỉ mỉ

Cụm từ