Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “笔”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

bút

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
笔记
bǐjì

ghi chép

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
笔记本
bǐjìběn

vở ghi chép

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
笔下
bǐ xià

cách dùng từ và ý nghĩa của những gì được viết

Cụm từ
笔仙
bǐ xiān

một hình thức viết tự động, trong đó hai người trở lên cầm chung một cây bút trên tờ giấy và mời gọi linh hồn viết câu trả lời cho câu hỏi của họ; một linh hồn được mời gọi như vậy

Cụm từ
笔会
Bǐ huì

HỘI BÚT (hiệp hội nhà văn)

Cụm từ
笔供
bǐ gòng

bằng chứng viết, trái ngược với bằng chứng miệng 口供[kou3 gong4]

Cụm từ
笔划
bǐ huà

biến thể của 筆畫|笔画[bi3 hua4]

Cụm từ
笔力
bǐ lì

sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ; phong cách mạnh mẽ trong tác phẩm văn học

Cụm từ
笔友
bǐ yǒu

bạn qua thư

Cụm từ
笔名
bǐ míng

bút danh; bút hiệu

Cụm từ
笔墨
bǐ mò

bút và mực; từ ngữ; văn viết

Cụm từ
笔头
bǐ tóu

khả năng viết; kỹ năng viết; bằng văn bản; dạng viết

Cụm từ
笔套
bǐ tào

nắp bút, bút chì hoặc bút lông; bao bút (làm bằng vải, lụa hoặc sợi)

Cụm từ
笔尖
bǐ jiān

ngòi bút; đầu bút; đầu bút lông hoặc bút chì

Cụm từ
笔帽
bǐ mào

nắp bút, bút chì hoặc bút lông

Cụm từ
笔录
bǐ lù

ghi chép; ghi lại; bản ghi; chép lại

Cụm từ
笔心
bǐ xīn

ruột bút chì; ruột bút (dùng cho bút bi)

Cụm từ
笔战
bǐ zhàn

tranh luận bằng văn bản

Cụm từ
笔挺
bǐ tǐng

(đứng) rất thẳng; thẳng như cái que; thẳng đuột; được ủi phẳng; chỉnh tề

Cụm từ
笔替
bǐ tì

(người viết thuê được trả công thấp) hoặc người viết chữ thay

Cụm từ
笔杆
bǐ gǎn

thân bút hoặc bút lông; ống bút; bút

Cụm từ
笔架
bǐ jià

giá bút; ống đựng bút

Cụm từ
笔法
bǐ fǎ

kỹ thuật viết, thư pháp hoặc vẽ

Cụm từ