笔墨
bút và mực; từ ngữ; văn viết
bút và mực; từ ngữ; văn viết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ; phong cách mạnh mẽ trong tác phẩm văn học
›笔仙bǐ xiānmột hình thức viết tự động, trong đó hai người trở lên cầm chung một cây bút trên tờ giấy và mời gọi linh…
›笔名bǐ míngbút danh; bút hiệu
›笔套bǐ tàonắp bút, bút chì hoặc bút lông; bao bút (làm bằng vải, lụa hoặc sợi)
›笔尖bǐ jiānngòi bút; đầu bút; đầu bút lông hoặc bút chì
›笔帽bǐ màonắp bút, bút chì hoặc bút lông
›笔底下bǐ dǐ xiàkhả năng viết
›笔心bǐ xīnruột bút chì; ruột bút (dùng cho bút bi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.