Kết quả cho “立传”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ghi chép thành tích của ai đó bằng văn bản; viết tiểu sử tôn vinh hình ảnh của nhân vật
nghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ghi chép thành tích của ai đó bằng văn bản; viết tiểu sử tôn vinh hình ảnh của nhân vật
nghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi