Kết quả cho “相斥”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); bài xích lẫn nhau
các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); bài xích lẫn nhau
các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau