Kết quả tra từ “直”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lý; thẳng thắn; trung thực; (chỉ sự chuyển động hoặc hành động liên tục); dọc; nét sổ dọc trong chữ Hán
xem 直髮器|直发器[zhi2 fa4 qi4]
máy duỗi tóc
tóc thẳng
chưng cất trực tiếp
bay không ngừng; bay thẳng (đến ...)
thẳng và mượt (tóc, v.v.)
đối mặt (thực tế, nguy hiểm, v.v.)
Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay
nói thẳng ra; chỉ ra một cách thẳng thắn; trình bày thẳng thắn; tiết lộ
bán trực tiếp; bán hàng trực tiếp (từ nhà máy); tiếp thị trực tiếp
bầu cử trực tiếp
tàu (hoặc xe buýt) chạy thẳng
chuyến bay thẳng
tàu chạy thẳng
đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực…
nghĩa đen: đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hành động chính trực
kết nối trực tiếp đến
"tàu thông suốt" (ám chỉ ý tưởng duy trì luật pháp trước đó sau khi chuyển giao cho Trung Quốc ở Hồng Kông hoặc Ma Cao)
tàu thông suốt
dẫn trực tiếp đến
thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố…
quản lý trực tiếp
trình thông dịch (máy tính)
dịch sát nghĩa
khuyên can thẳng thắn; phê bình trực tiếp
lời nói thẳng; thẳng thắn
nói thẳng suy nghĩ; nói một cách chân thành (thành ngữ)
mệnh đề khẳng định (logic)
nói thẳng thắn (thành ngữ); không quanh co
nói thẳng thắn; nói trực diện
hệ tọa độ chữ nhật
ê ke (dụng cụ thợ mộc)
ê ke (dụng cụ thợ mộc)
tam giác vuông
một góc vuông
quan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quan; nghe nhìn
tính trực giác
trực giác
nhìn thẳng vào
áo dài mặc hàng ngày ở nhà thời xưa; áo do linh mục, nhà sư và học giả mặc
đi thẳng; thẳng về phía trước; nghĩa bóng: làm điều đúng
Telok Blangah, một địa danh ở Singapore
bay hoặc đi thuyền thẳng (đến ...)
kéo dài đến; tới tận (hiện tại)
ống soi trực tràng (y học)
thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
(khẩu ngữ) người thẳng thắn
trực tràng (giải phẫu)
bộ Cánh thẳng (nhóm côn trùng bao gồm châu chấu, dế và cào cào)
máy gia tốc tuyến tính
máy gia tốc tuyến tính
đường thẳng; (tăng hoặc giảm) mạnh
thân nhân gần; người phụ thuộc trực tiếp
hậu duệ trực hệ; người thân ruột thịt
tổ tiên trực hệ
có quan hệ trực tiếp
bản tường thuật thẳng thắn và trung thực
sáo recorder (nhạc cụ) (Đài Loan)
Homo erectus