Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “炼”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liàn

biến thể của 鏈|链[lian4], chuỗi; biến thể của 煉|炼[lian4]

Từ vựng
liàn

luyện; chế luyện

Từ vựng
炼铁厂liàn tiě chǎng

nhà máy luyện sắt

Cụm từ
炼铁liàn tiě

luyện sắt

Cụm từ
炼钢厂liàn gāng chǎng

nhà máy thép

Cụm từ
炼钢liàn gāng

luyện thép; sản xuất thép

Cụm từ
炼金术士liàn jīn shù shì

nhà giả kim

Cụm từ
炼金术liàn jīn shù

thuật giả kim

Cụm từ
炼制liàn zhì

(hóa học) tinh chế

Cụm từ
炼珍liàn zhēn

món cao lương mỹ vị (thức ăn)

Cụm từ
炼狱liàn yù

luyện ngục

Cụm từ
炼焦炉liàn jiāo lú

lò chưng cốc

Cụm từ
炼焦liàn jiāo

chưng cốc; quá trình sản xuất cốc từ than đá

Cụm từ
炼油厂liàn yóu chǎng

nhà máy lọc dầu

Cụm từ
炼油liàn yóu

nhà máy lọc dầu

Cụm từ
炼字liàn zì

rèn chữ

Cụm từ
炼奶liàn nǎi

sữa đặc

Cụm từ
炼句liàn jù

trau chuốt câu từ

Cụm từ
炼化liàn huà

tinh chế; quá trình tinh chế (ví dụ: dầu, hoá chất, v.v.)

Cụm từ
炼乳liàn rǔ

cô đặc sữa (bằng cách bay hơi); sữa đặc

Cụm từ
炼之未定liàn zhī wèi dìng

dành nhiều thời gian suy nghĩ về điều gì đó mà không thể đưa ra quyết định

Cụm từ
炼丹术liàn dān shù

người chế thuốc trường sinh; luyện chế đan dược kỳ diệu

Cụm từ
炼丹八卦炉liàn dān bā guà lú

lò bát quái luyện đan trường sinh; biểu tượng của nghệ thuật luyện đan

Cụm từ
炼丹liàn dān

luyện đan dược trường sinh

Cụm từ
体育锻炼tǐ yù duàn liàn

rèn luyện thể chất

Cụm từ
锻炼duàn liàn

rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục; tập luyện; (bóng) phát triển kỹ năng; tự đào tạo

Cụm từ
试炼shì liàn

rèn luyện qua lửa

Cụm từ
精炼厂jīng liàn chǎng

nhà máy lọc (dầu, v.v.)

Cụm từ
精炼jīng liàn

tinh chế (một chất); làm tinh khiết; rèn giũa (kỹ năng, bài viết, v.v.); tinh tế; trau chuốt; súc tích; thành thạo; có năng lực

Cụm từ
简炼jiǎn liàn

biến thể của 簡練|简练[jian3 lian4]

Cụm từ
磨炼mó liàn

xem 磨練|磨练[mo2 lian4]

Cụm từ
真金不怕火炼zhēn jīn bù pà huǒ liàn

Vàng thật không sợ lửa. (thành ngữ)

Thành ngữ
百炼钢bǎi liàn gāng

thép chất lượng cao tôi luyện kỹ

Cụm từ
百炼成钢bǎi liàn chéng gāng

được tôi luyện thành thép

Cụm từ
熔炼róng liàn

nấu chảy

Cụm từ
炮炼páo liàn

sao tẩm và tinh chế dược liệu

Cụm từ
洗炼xǐ liàn

biến thể của 洗練|洗练[xi3 lian4]

Cụm từ
提炼tí liàn

chiết xuất (quặng, khoáng sản, v.v.); tinh chế; làm tinh khiết; xử lý

Cụm từ
千锤百炼qiān chuí bǎi liàn

sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ); thăng trầm cuộc sống

Thành ngữ
凝炼níng liàn

biến thể của 凝練|凝练[ning2 lian4]

Cụm từ
冶炼炉yě liàn lú

lò nấu chảy kim loại

Cụm từ
冶炼yě liàn

nấu chảy kim loại

Cụm từ
修炼成仙xiū liàn chéng xiān

luyện khổ hạnh thành tiên; phép luyện tập tạo nên sự hoàn hảo

Cụm từ
修炼xiū liàn

(đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh; thực hành khổ hạnh

Cụm từ