Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “炼”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
liàn

biến thể của 鏈|链[lian4], chuỗi; biến thể của 煉|炼[lian4]

Từ vựng
炼丹
liàn dān

luyện đan dược trường sinh

Cụm từ
炼乳
liàn rǔ

cô đặc sữa (bằng cách bay hơi); sữa đặc

Cụm từ
炼制
liàn zhì

(hóa học) tinh chế

Cụm từ
炼化
liàn huà

tinh chế; quá trình tinh chế (ví dụ: dầu, hoá chất, v.v.)

Cụm từ
炼句
liàn jù

trau chuốt câu từ

Cụm từ
炼奶
liàn nǎi

sữa đặc

Cụm từ
炼字
liàn zì

rèn chữ

Cụm từ
炼油
liàn yóu

nhà máy lọc dầu

Cụm từ
炼焦
liàn jiāo

chưng cốc; quá trình sản xuất cốc từ than đá

Cụm từ
炼狱
liàn yù

luyện ngục

Cụm từ
炼珍
liàn zhēn

món cao lương mỹ vị (thức ăn)

Cụm từ
炼钢
liàn gāng

luyện thép; sản xuất thép

Cụm từ
炼铁
liàn tiě

luyện sắt

Cụm từ
炼丹术
liàn dān shù

người chế thuốc trường sinh; luyện chế đan dược kỳ diệu

Cụm từ
炼油厂
liàn yóu chǎng

nhà máy lọc dầu

Cụm từ
炼焦炉
liàn jiāo lú

lò chưng cốc

Cụm từ
炼金术
liàn jīn shù

thuật giả kim

Cụm từ
炼钢厂
liàn gāng chǎng

nhà máy thép

Cụm từ
炼铁厂
liàn tiě chǎng

nhà máy luyện sắt

Cụm từ
炼之未定
liàn zhī wèi dìng

dành nhiều thời gian suy nghĩ về điều gì đó mà không thể đưa ra quyết định

Cụm từ
炼金术士
liàn jīn shù shì

nhà giả kim

Cụm từ
炼丹八卦炉
liàn dān bā guà lú

lò bát quái luyện đan trường sinh; biểu tượng của nghệ thuật luyện đan

Cụm từ
锻炼
duànliàn

rèn luyện, tập luyện

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt