Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “溜”

Tìm thấy 54 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liù

dùng trong 冰溜[bīng liù]

Từ vựng
溜须拍马liū xū pāi mǎ

mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ

Thành ngữ
溜边儿liū biān r

giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy

Cụm từ
溜边liū biān

giữ mép (đường, sông v.v.); bóng: tránh rắc rối; tránh liên lụy

Cụm từ
溜达liū da

đi dạo; đi tản bộ

Cụm từ
溜走liū zǒu

lẻn đi; rời đi một cách bí mật

Cụm từ
溜号liū hào

(khẩu ngữ) lẻn mất

Khẩu ngữ
溜舐liū shì

nịnh hót một cách xu nịnh; nịnh bợ

Cụm từ
溜肩膀liū jiān bǎng

vai xuôi; không có trách nhiệm; lười làm

Cụm từ
溜索liū suǒ

đu dây mạo hiểm

Cụm từ
溜溜球liū liū qiú

yo-yo (từ mượn)

Cụm từ
溜槽liū cáo

máng; máng trượt

Cụm từ
溜旱冰liū hàn bīng

môn trượt patin

Cụm từ
溜圆liū yuán

tròn trịa hoàn hảo

Cụm từ
溜冰鞋liū bīng xié

giày trượt; giày trượt băng; giày trượt patin

Cụm từ
溜冰场liū bīng chǎng

sân băng; sân trượt băng

Cụm từ
溜冰liū bīng

trượt băng; (lóng) chơi ma túy đá

Cụm từ
溜之大吉liū zhī dà jí

chuồn mất; rời đi nhanh chóng

Cụm từ
黑不溜秋hēi bù liū qiū

đen và ngăm đen

Cụm từ
黄不溜秋huáng bù liū qiū

vàng vàng; màu vàng bẩn

Cụm từ
顺溜shùn liu

ngăn nắp; gọn gàng; trôi chảy

Cụm từ
顺口溜shùn kǒu liū

bài vè phổ biến; cụm từ thường được lặp lại như một câu vè

Cụm từ
随大溜suí dà liù

theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
开溜kāi liū

rời đi lén lút; lẻn đi

Cụm từ
酸溜溜suān liū liū

chua; chua cay

Cụm từ
酸不溜秋suān bu liū qiū

xem 酸不溜丟|酸不溜丢[suan1 bu5 liu1 diu1]

Cụm từ
酸不溜丢suān bu liū diū

chua; gắt; (người) cay đắng

Cụm từ
说溜嘴shuō liū zuǐ

lỡ lời

Cụm từ
街溜子jiē liū zi

kẻ lông bông trong thị trấn

Cụm từ
花式溜冰huā shì liū bīng

trượt băng nghệ thuật

Cụm từ
胡扯八溜hú chě bā liū

nói nhảm

Cụm từ
糟溜黄鱼片zāo liū huáng yú piàn

phi lê cá vàng xào

Cụm từ
糟溜黄鱼zāo liū huáng yú

phi lê cá vàng xào

Cụm từ
直溜溜zhí liū liū

thẳng tắp như mũi tên

Cụm từ
灰溜溜huī liū liū

xám xịt; u ám; chán nản; xuống tinh thần; cúp đuôi

Cụm từ
灰不溜秋huī bu liū qiū

xem 灰不溜丟|灰不溜丢[hui1 bu5 liu1 diu1]

Cụm từ
灰不溜丢huī bu liū diū

tối tăm và xám xịt (thành ngữ); buồn chán và xám xịt; u ám khó chịu

Thành ngữ
滚瓜溜圆gǔn guā liū yuán

(động vật) tròn và mập

Cụm từ
滴溜溜dī liū liū

quay tít; quay vòng vòng; tròn và mập (ví dụ: trái cây)

Cụm từ
滴溜圆dī liū yuán

tròn xoe

Cụm từ
滑溜溜huá liū liū

mượt; mịn; trơn; bóng

Cụm từ
滑溜huá liu

mượt; trơn; dính

Cụm từ
没溜儿méi liù r

(tiếng địa phương) ngớ ngẩn

Cụm từ
提溜dī liu

(khẩu ngữ) xách; phát âm Đài Loan [ti2 liu5]

Khẩu ngữ
哩溜歪斜lī liū wāi xié

xiêu vẹo; biến dạng; cong vẹo

Cụm từ
哧溜溜chī liū liū

xem 哧溜[chi1 liu1]

Cụm từ
哧溜chī liū

(từ tượng thanh) trườn; trượt; lướt

Cụm từ
匀溜yún liu

đều và mượt

Cụm từ
出溜屁chū liu pì

đánh rắm im lặng

Cụm từ
出溜chū liu

trượt; lướt

Cụm từ
冰溜bīng liù

cột băng

Cụm từ
光溜guāng liū

trơn; tuột

Cụm từ
上溜油shàng liū yóu

tẩm ướp (thịt, v.v.)

Cụm từ
一溜烟yī liù yān

nhanh như một làn khói; (biến mất, v.v.) trong chớp mắt

Cụm từ