Kết quả cho “溜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng trong 冰溜[bīng liù]
trượt băng; (lóng) chơi ma túy đá
(khẩu ngữ) lẻn mất
tròn trịa hoàn hảo
máng; máng trượt
đu dây mạo hiểm
nịnh hót một cách xu nịnh; nịnh bợ
lẻn đi; rời đi một cách bí mật
giữ mép (đường, sông v.v.); bóng: tránh rắc rối; tránh liên lụy
đi dạo; đi tản bộ
sân băng; sân trượt băng
giày trượt; giày trượt băng; giày trượt patin
môn trượt patin
yo-yo (từ mượn)
vai xuôi; không có trách nhiệm; lười làm
giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy
chuồn mất; rời đi nhanh chóng
mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ
trơn; tuột
cột băng
trượt; lướt
đều và mượt
(từ tượng thanh) trườn; trượt; lướt
rời đi lén lút; lẻn đi