Kết quả cho “泄”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(hình thức kết hợp) rò ra; xả ra; (nghĩa bóng) tiết lộ
rò ra; thoát ra (chất lỏng hoặc khí)
mất tinh thần; cảm thấy nản lòng
làm lộ bí mật
tiết lộ nội tình
trút giận
trút giận
trút giận dữ
thoả mãn dục vọng
rò rỉ (khí); nản lòng; tuyệt vọng; (miệt thị) thảm hại; xả giận; (lốp xe) bị xì hơi
đi ngoài lỏng; tiêu chảy; bị tào tháo đuổi
xả nước lũ; xả lũ
thoát nước
(chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin)
bị tiêu chảy
rò rỉ (thông tin); tiết lộ; cũng đọc là [xie4 lou4]
cloaca; khoang cloaca (của chim, bò sát, v.v.)
cổng xả lũ; van xả lũ
trút giận cá nhân; hành động ác ý (đặc biệt trong tội phạm)
đồ vật tình dục
kloaca (của chim hoặc bò sát)
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện
tuôn xuống; xả lũ; lưu lượng lớn (cảm xúc)