Kết quả tra từ “毁”
Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 毀|毁[hui3]; phỉ báng; bôi nhọ
phá hủy bằng lửa
phá hủy; hủy hoại; phỉ báng; vu khống
phá hủy
(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
phỉ báng; bôi nhọ; nói xấu; gièm pha
thất hứa; vi phạm hợp đồng
mang tính hủy diệt; tàn phá
diệt vong; phá hủy; tiêu diệt
làm hư hại, tổn thất
phá hủy
hủy hoại dung nhan; làm mất vẻ đẹp
hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)
làm hỏng; tàn phá; phá hoại; hư hỏng; sự phá hủy
làm bị thương; làm hư hại
mang tính hủy diệt; thảm bại
(tiếng lóng Internet) (về một tình huống, đoạn video, v.v.) khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!"
nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)
tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt
bôi nhọ; vu khống; sự phỉ báng
hủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.); (thiết bị, v.v.) tự hủy
phá huỷ; đập nát
hủy diệt bảo đảm lẫn nhau
đốt; phá huỷ bằng lửa
tan chảy; (nhiên liệu hạt nhân) bị tan chảy
thiêu rụi; phá huỷ bằng lửa
thiêu rụi; phá hủy bằng lửa
phá hủy; phá hủy bằng thuốc nổ
tấn công và phá hủy
đâm vỡ
xé nát; xé vụn; xé thành từng mảnh
phá hủy; phá hoại
phá hủy; đập nát; phá hoại
làm hư hại; phá hỏng; hủy hoại
phá hủy; dỡ bỏ
phá hủy hoàn toàn; phá dỡ
sụp đổ; sập xuống
thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
(máy bay, v.v.) rơi xuống và vỡ
(thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)
xem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]
xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]