Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “毁”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
huǐ

biến thể của 毀|毁[hui3]; phỉ báng; bôi nhọ

Từ vựng
毁伤
huǐ shāng

làm bị thương; làm hư hại

Cụm từ
毁坏
huǐ huài

làm hỏng; tàn phá; phá hoại; hư hỏng; sự phá hủy

Cụm từ
毁容
huǐ róng

hủy hoại dung nhan; làm mất vẻ đẹp

Cụm từ
毁损
huǐ sǔn

làm hư hại, tổn thất

Cụm từ
毁掉
huǐ diào

phá hủy

Cụm từ
毁灭
huǐ miè

diệt vong; phá hủy; tiêu diệt

Cụm từ
毁约
huǐ yuē

thất hứa; vi phạm hợp đồng

Cụm từ
毁谤
huǐ bàng

phỉ báng; bôi nhọ; nói xấu; gièm pha

Cụm từ
毁除
huǐ chú

phá hủy

Cụm từ
毁三观
huǐ sān guān

(tiếng lóng Internet) (về một tình huống, đoạn video, v.v.) khiến người ta nghĩ "cái quái gì vậy!"

Ngôn ngữ mạng
毁来性
huǐ lái xìng

mang tính hủy diệt; thảm bại

Cụm từ
毁灭性
huǐ miè xìng

mang tính hủy diệt; tàn phá

Cụm từ
毁家纾难
huǐ jiā shū nàn

hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)

Thành ngữ
毁誉参半
huǐ yù - cān bàn

(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều

Thành ngữ
击毁
jī huǐ

tấn công và phá hủy

Cụm từ
坠毁
zhuì huǐ

(máy bay, v.v.) rơi xuống và vỡ

Cụm từ
崩毁
bēng huǐ

sụp đổ; sập xuống

Cụm từ
平毁
píng huǐ

phá hủy hoàn toàn; phá dỡ

Cụm từ
拆毁
chāi huǐ

phá hủy; dỡ bỏ

Cụm từ
损毁
sǔn huǐ

làm hư hại; phá hỏng; hủy hoại

Cụm từ
捣毁
dǎo huǐ

phá hủy; đập nát; phá hoại

Cụm từ
摧毁
cuī huǐ

phá hủy; phá hoại

Cụm từ
撕毁
sī huǐ

xé nát; xé vụn; xé thành từng mảnh

Cụm từ