Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “柏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bǎi

biến thể của 柏[bai3]

Từ vựng

biến thể của 檗[bo4]

Từ vựng
柏乡
Bǎi xiāng

huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
柏崎
Bǎi qí

Kashiwazaki (họ người Nhật); Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản; Kashiwazaki, tên vở kịch Noh

Danh từ riêng
柏悦
Bó yuè

Park Hyatt (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
柏林
Bó lín

Berlin, thủ đô của Đức

Cụm từ
柏树
bǎi shù

cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]

Cụm từ
柏油
bǎi yóu

nhựa đường; nhựa hắc ín; nhựa đường đặc

Cụm từ
柏乡县
Bǎi xiāng xiàn

huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
柏克莱
Bǎi kè lái

Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành phố đại học trong khu vực vịnh San Francisco, California

Cụm từ
柏克郡
Bó kè jùn

Berkshire (quận của Anh)

Cụm từ
柏崎市
Bǎi qí shì

thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản

Cụm từ
柏拉图
Bó lā tú

Plato (khoảng 427-khoảng 347 TCN), triết gia Hy Lạp

Cụm từ
柏林墙
Bó lín Qiáng

Bức tường Berlin

Cụm từ
柏柏尔
Bò bò ěr

Người Berber ở Bắc Phi

Cụm từ
柏油路
bǎi yóu lù

đường trải nhựa; đường nhựa

Cụm từ
柏辽兹
Bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique

Cụm từ
柏青哥
bó qīng gē

pachinko (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
柏举之战
Bǎi jǔ zhī Zhàn

Trận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吳|吴[Wu2] giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚[Chu3]

Cụm từ
柏崎刈羽
Bǎi qí Yì yǔ

Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟

Cụm từ
柏林围墙
Bó lín Wéi qiáng

Bức tường Berlin

Cụm từ
柏油马路
bǎi yóu mǎ lù

đường trải nhựa; đường nhựa

Cụm từ
柏节松操
bǎi jié sōng cāo

tiết hạnh cây bách, phẩm cách cây tùng

Cụm từ
柏蒂切利
Bó dì qiè lì

Sandro Botticelli (1445-1510) họa sĩ người Ý của trường phái Florence

Cụm từ