Kết quả cho “柏”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 柏[bai3]
biến thể của 檗[bo4]
huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Kashiwazaki (họ người Nhật); Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản; Kashiwazaki, tên vở kịch Noh
Park Hyatt (thương hiệu khách sạn)
Berlin, thủ đô của Đức
cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]
nhựa đường; nhựa hắc ín; nhựa đường đặc
huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành phố đại học trong khu vực vịnh San Francisco, California
Berkshire (quận của Anh)
thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản
Plato (khoảng 427-khoảng 347 TCN), triết gia Hy Lạp
Bức tường Berlin
Người Berber ở Bắc Phi
đường trải nhựa; đường nhựa
Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique
pachinko (từ mượn) (Đài Loan)
Trận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吳|吴[Wu2] giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚[Chu3]
Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟
Bức tường Berlin
đường trải nhựa; đường nhựa
tiết hạnh cây bách, phẩm cách cây tùng
Sandro Botticelli (1445-1510) họa sĩ người Ý của trường phái Florence