Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “柏”

Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bǎi

biến thể của 柏[bai3]

Từ vựng

biến thể của 檗[bo4]

Từ vựng
bǎi

cây tuyết tùng; cây bách; phát âm Đài Loan [bo2]

Từ vựng
柏青哥bó qīng gē

pachinko (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
柏乡县Bǎi xiāng xiàn

huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
柏乡Bǎi xiāng

huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
柏辽兹Bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique

Cụm từ
柏蒂切利Bó dì qiè lì

Sandro Botticelli (1445-1510) họa sĩ người Ý của trường phái Florence

Cụm từ
柏举之战Bǎi jǔ zhī Zhàn

Trận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吳|吴[Wu2] giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚[Chu3]

Cụm từ
柏节松操bǎi jié sōng cāo

tiết hạnh cây bách, phẩm cách cây tùng

Cụm từ
柏油马路bǎi yóu mǎ lù

đường trải nhựa; đường nhựa

Cụm từ
柏油路bǎi yóu lù

đường trải nhựa; đường nhựa

Cụm từ
柏油脚跟之州Bǎi yóu Jiǎo gēn zhī zhōu

Bang "Gót Chân Nhựa Đường"

Cụm từ
柏油bǎi yóu

nhựa đường; nhựa hắc ín; nhựa đường đặc

Cụm từ
柏树bǎi shù

cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]

Cụm từ
柏柏尔Bò bò ěr

Người Berber ở Bắc Phi

Cụm từ
柏林墙Bó lín Qiáng

Bức tường Berlin

Cụm từ
柏林工业大学Bó lín Gōng yè Dà xué

Đại học Kỹ thuật Berlin, Đức (Technische Universitaet zu Berlin)

Cụm từ
柏林围墙Bó lín Wéi qiáng

Bức tường Berlin

Cụm từ
柏林Bó lín

Berlin, thủ đô của Đức

Cụm từ
柏拉图哲学Bó lā tú zhé xué

Chủ nghĩa Plato

Cụm từ
柏拉图Bó lā tú

Plato (khoảng 427-khoảng 347 TCN), triết gia Hy Lạp

Cụm từ
柏悦Bó yuè

Park Hyatt (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
柏崎市Bǎi qí shì

thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản

Cụm từ
柏崎刈羽Bǎi qí Yì yǔ

Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟

Cụm từ
柏崎Bǎi qí

Kashiwazaki (họ người Nhật); Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản; Kashiwazaki, tên vở kịch Noh

Danh từ riêng
柏孜克里克千佛洞Bó zī kè lǐ kè Qiān fó dòng

Quần thể hang nghìn Phật Bezeklik, tại bồn địa Turpan, Tân Cương

Cụm từ
柏克郡Bó kè jùn

Berkshire (quận của Anh)

Cụm từ
柏克莱Bǎi kè lái

Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành phố đại học trong khu vực vịnh San…

Cụm từ
齐柏林飞艇Qí bó lín fēi tǐng

khí cầu Zeppelin

Cụm từ
齐柏林Qí bó lín

Zeppelin (tên gọi); Bá tước Ferdinand von Zeppelin (1838-1917), nhà phát minh khí cầu Zeppelin

Cụm từ
黄柏huáng bò

biến thể của 黃檗|黄檗[huang2 bo4]

Cụm từ
双柏县Shuāng bǎi Xiàn

huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
双柏Shuāng bǎi

huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
都柏林Dū bó lín

Dublin, thủ đô của Ireland

Cụm từ
苍松翠柏cāng sōng cuì bǎi

tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường

Thành ngữ
万柏林区Wàn bó lín qū

quận Wanbolin của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
万柏林Wàn bó lín

quận Wanbolin của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
丝柏sī bó

cây bách

Cụm từ
石刁柏shí diāo bǎi

măng tây

Cụm từ
欧柏林Ōu bó lín

Oberlin

Cụm từ
桧柏guì bǎi

cây tùng Trung Quốc (Juniperus chinensis)

Cụm từ
桐柏县Tóng bǎi xiàn

huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
桐柏山Tóng bǎi shān

dãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 漢江|汉江

Cụm từ
桐柏Tóng bǎi

huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
松柏sōng bǎi

cây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn; bóng chỉ mộ phần

Cụm từ
新柏拉图主义xīn Bó lā tú zhǔ yì

tân Platonism (hệ thống triết học kết hợp chủ nghĩa Platon với chủ nghĩa thần bí)

Cụm từ
张柏芝Zhāng Bó zhī

Trương Bá Chi (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
埃克托·柏辽兹Āi kè tuō · Bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn người Pháp, tác giả bản Symphonie Fantastique

Cụm từ
圆柏yuán bǎi

cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis)

Cụm từ
嘉柏隆里Jiā bó lóng lǐ

Gaborone, thủ đô của Botswana (được sử dụng trong tiếng Trung Đài Loan)

Cụm từ
卡门柏乳酪Kǎ mén bó rǔ lào

pho-mát Camembert (loại pho-mát mềm, kem của Pháp)

Cụm từ
刺柏cì bǎi

cây bách xù Trung Quốc

Cụm từ