Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “枪”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiāng

biến thể của 槍|枪[qiang1]; súng trường; giáo

Từ vựng
qiāng

súng; hỏa khí; súng trường; giáo; vật có hình dạng hoặc chức năng giống súng; LT:支[zhi1],把[ba3],桿|杆[gan3],條|条[tiao2],枝[zhi1]; thay người khác…

Từ vựng
枪闩qiāng shuān

khóa nòng (ví dụ: của súng trường)

Cụm từ
枪衣qiāng yī

bao súng

Cụm từ
枪术qiāng shù

thuật thương (giáo)

Cụm từ
枪膛qiāng táng

lòng súng

Cụm từ
枪声qiāng shēng

tiếng nổ; âm thanh bắn; tiếng súng

Cụm từ
枪管qiāng guǎn

nòng súng

Cụm từ
枪筒qiāng tǒng

ống súng

Cụm từ
枪炮qiāng pào

súng ống

Cụm từ
枪眼qiāng yǎn

lỗ châu mai để bắn; lỗ châu mai

Cụm từ
枪版qiāng bǎn

đĩa DVD lậu nghiệp dư, ví dụ như quay lén phim đang chiếu

Cụm từ
枪乌贼qiāng wū zéi

mực ống

Cụm từ
枪法qiāng fǎ

kỹ năng bắn súng

Cụm từ
枪决qiāng jué

xử bắn; giống như 槍斃|枪毙

Cụm từ
枪杀qiāng shā

bắn chết

Cụm từ
枪机qiāng jī

khóa nòng súng

Cụm từ
枪榴弹qiāng liú dàn

lựu đạn súng trường

Cụm từ
枪械qiāng xiè

súng đạn

Cụm từ
枪杆子qiāng gǎn zi

nòng súng

Cụm từ
枪杆儿qiāng gǎn r

nòng súng

Cụm từ
枪杆qiāng gǎn

nòng súng

Cụm từ
枪栓qiāng shuān

khóa nòng súng

Cụm từ
枪枝qiāng zhī

một khẩu súng; súng nói chung; giống như 槍支|枪支

Cụm từ
枪林箭雨qiāng lín jiàn yǔ

rừng giáo, mưa tên

Cụm từ
枪替qiāng tì

thi hộ ai đó

Cụm từ
枪毙qiāng bì

xử bắn; bắn chết; nghĩa bóng: loại bỏ; thoát khỏi

Cụm từ
枪支qiāng zhī

một khẩu súng; súng nói chung

Cụm từ
枪击案qiāng jī àn

một vụ nổ súng

Cụm từ
枪击qiāng jī

bắn bằng súng; vụ nổ súng

Cụm từ
枪把儿qiāng bà r

báng súng

Cụm từ
枪托qiāng tuō

báng súng; đế súng

Cụm từ
枪打出头鸟qiāng dǎ chū tóu niǎo

bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt

Thành ngữ
枪手qiāng shǒu

kẻ cầm súng; xạ thủ; người thi hộ người khác; người làm một tác phẩm để người khác mạo nhận là của mình

Cụm từ
枪战qiāng zhàn

trận đấu súng; cuộc đấu súng

Cụm từ
枪弹qiāng dàn

viên đạn

Cụm từ
枪崩qiāng bēng

bắn

Cụm từ
枪子qiāng zǐ

viên đạn

Cụm từ
枪口qiāng kǒu

họng súng

Cụm từ
枪匪qiāng fěi

kẻ cướp có súng; tội phạm có vũ trang; tay súng

Cụm từ
枪刺qiāng cì

lưỡi lê

Cụm từ
枪伤qiāng shāng

vết thương do đạn bắn

Cụm từ
鸦片枪yā piàn qiāng

tẩu thuốc phiện

Cụm từ
鸣枪míng qiāng

bắn chỉ thiên

Cụm từ
鸟枪换炮niǎo qiāng huàn pào

súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể

Thành ngữ
鸟枪niǎo qiāng

súng hỏa mai; súng săn (súng shotgun); súng hơi

Cụm từ
高射机枪gāo shè jī qiāng

súng máy phòng không; LT:架[jia4]

Cụm từ
骑枪qí qiāng

súng carbine; ngọn giáo

Cụm từ
驳壳枪bó ké qiāng

súng lục Mauser

Cụm từ
马枪mǎ qiāng

súng carbine; giáo, thương

Cụm từ
马克沁机枪Mǎ kè qìn jī qiāng

súng máy Maxim

Cụm từ
霰弹枪xiàn dàn qiāng

súng shotgun

Cụm từ
电枪diàn qiāng

súng điện; Taser

Cụm từ
开枪kāi qiāng

nổ súng; bắn súng

Cụm từ
长枪短炮cháng qiāng duǎn pào

máy ảnh (cách nói hài hước)

Cụm từ
长枪cháng qiāng

giáo dài; LT:支[zhi1]

Cụm từ
镖枪biāo qiāng

biến thể của 標槍|标枪[biao1 qiang1]

Cụm từ
钢枪gāng qiāng

súng trường

Cụm từ
银样镴枪头yín yàng là qiāng tóu

đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn

Thành ngữ
铆钉枪mǎo dīng qiāng

súng bắn đinh tán

Cụm từ