Kết quả cho “枪”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 槍|枪[qiang1]; súng trường; giáo
vết thương do đạn bắn
xử bắn; giống như 槍斃|枪毙
bắn bằng súng; vụ nổ súng
lưỡi lê
kẻ cướp có súng; tội phạm có vũ trang; tay súng
họng súng
tiếng nổ; âm thanh bắn; tiếng súng
viên đạn
bắn
viên đạn
trận đấu súng; cuộc đấu súng
kẻ cầm súng; xạ thủ; người thi hộ người khác; người làm một tác phẩm để người khác mạo nhận là của mình
báng súng; đế súng
một khẩu súng; súng nói chung
thi hộ ai đó
thuật thương (giáo)
khóa nòng súng
bắn chết
nòng súng
một khẩu súng; súng nói chung; giống như 槍支|枪支
khóa nòng súng
súng đạn
xử bắn; bắn chết; nghĩa bóng: loại bỏ; thoát khỏi