Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “枪”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qiāng

biến thể của 槍|枪[qiang1]; súng trường; giáo

Từ vựng
枪伤
qiāng shāng

vết thương do đạn bắn

Cụm từ
枪决
qiāng jué

xử bắn; giống như 槍斃|枪毙

Cụm từ
枪击
qiāng jī

bắn bằng súng; vụ nổ súng

Cụm từ
枪刺
qiāng cì

lưỡi lê

Cụm từ
枪匪
qiāng fěi

kẻ cướp có súng; tội phạm có vũ trang; tay súng

Cụm từ
枪口
qiāng kǒu

họng súng

Cụm từ
枪声
qiāng shēng

tiếng nổ; âm thanh bắn; tiếng súng

Cụm từ
枪子
qiāng zǐ

viên đạn

Cụm từ
枪崩
qiāng bēng

bắn

Cụm từ
枪弹
qiāng dàn

viên đạn

Cụm từ
枪战
qiāng zhàn

trận đấu súng; cuộc đấu súng

Cụm từ
枪手
qiāng shǒu

kẻ cầm súng; xạ thủ; người thi hộ người khác; người làm một tác phẩm để người khác mạo nhận là của mình

Cụm từ
枪托
qiāng tuō

báng súng; đế súng

Cụm từ
枪支
qiāng zhī

một khẩu súng; súng nói chung

Cụm từ
枪替
qiāng tì

thi hộ ai đó

Cụm từ
枪术
qiāng shù

thuật thương (giáo)

Cụm từ
枪机
qiāng jī

khóa nòng súng

Cụm từ
枪杀
qiāng shā

bắn chết

Cụm từ
枪杆
qiāng gǎn

nòng súng

Cụm từ
枪枝
qiāng zhī

một khẩu súng; súng nói chung; giống như 槍支|枪支

Cụm từ
枪栓
qiāng shuān

khóa nòng súng

Cụm từ
枪械
qiāng xiè

súng đạn

Cụm từ
枪毙
qiāng bì

xử bắn; bắn chết; nghĩa bóng: loại bỏ; thoát khỏi

Cụm từ