Kết quả cho “枕块”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng đất làm gối (trong thời gian tang lễ)
giường rơm gối đất (thành ngữ); lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng đất làm gối (trong thời gian tang lễ)
giường rơm gối đất (thành ngữ); lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế