Kết quả cho “枕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gối; gối đầu; dựa đầu (cách phát âm ở Đài Loan: [zhen4] cho nghĩa này)
thuỳ chẩm
dùng đất làm gối (trong thời gian tang lễ)
gối
vỏ gối
vỏ gối
chiếu gối; gối và chiếu; giường
gối trần (tức là gối không có vỏ)
tà vẹt đường sắt; tà vẹt
cái gối
nằm trong tình trạng hỗn loạn; nằm ngã chồng lên nhau
xương chẩm (phía sau sọ)
vỏ gối
hộp gối Trung Quốc (dùng để giữ đồ quý giá)
biến thể er hoá của 枕席[zhen3 xi2]
người chung giường; bạn đời; vợ hoặc chồng
lời nói khi gối đầu
gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo
bánh loaf
xem 枕石漱流[zhen3 shi2 shu4 liu2]
nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu
nghĩa đen: chờ đến bình minh, đầu gối lên ngọn giáo (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn sàng và chờ đợi trước trận chiến
(địa chất) dung nham gối
sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt); cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)