Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “枕”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhěn

gối; gối đầu; dựa đầu (cách phát âm ở Đài Loan: [zhen4] cho nghĩa này)

Từ vựng
枕叶
zhěn yè

thuỳ chẩm

Cụm từ
枕块
zhěn kuài

dùng đất làm gối (trong thời gian tang lễ)

Cụm từ
枕头
zhěn tou

gối

Cụm từ
枕套
zhěn tào

vỏ gối

Cụm từ
枕巾
zhěn jīn

vỏ gối

Cụm từ
枕席
zhěn xí

chiếu gối; gối và chiếu; giường

Cụm từ
枕心
zhěn xīn

gối trần (tức là gối không có vỏ)

Cụm từ
枕木
zhěn mù

tà vẹt đường sắt; tà vẹt

Cụm từ
枕葄
zhěn zuò

cái gối

Cụm từ
枕藉
zhěn jiè

nằm trong tình trạng hỗn loạn; nằm ngã chồng lên nhau

Cụm từ
枕骨
zhěn gǔ

xương chẩm (phía sau sọ)

Cụm từ
枕头套
zhěn tou tào

vỏ gối

Cụm từ
枕头箱
zhěn tou xiāng

hộp gối Trung Quốc (dùng để giữ đồ quý giá)

Cụm từ
枕席儿
zhěn xí r

biến thể er hoá của 枕席[zhen3 xi2]

Cụm từ
枕边人
zhěn biān rén

người chung giường; bạn đời; vợ hoặc chồng

Cụm từ
枕边风
zhěn biān fēng

lời nói khi gối đầu

Cụm từ
枕冷衾寒
zhěn lěng qīn hán

gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo

Thành ngữ
枕头蛋糕
zhěn tou dàn gāo

bánh loaf

Cụm từ
枕岩漱流
zhěn yán shù liú

xem 枕石漱流[zhen3 shi2 shu4 liu2]

Cụm từ
枕戈寝甲
zhěn gē qǐn jiǎ

nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu

Thành ngữ
枕戈待旦
zhěn gē dài dàn

nghĩa đen: chờ đến bình minh, đầu gối lên ngọn giáo (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn sàng và chờ đợi trước trận chiến

Thành ngữ
枕状熔岩
zhěn zhuàng róng yán

(địa chất) dung nham gối

Cụm từ
枕石漱流
zhěn shí shù liú

sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt); cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)

Thành ngữ