Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “枕”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhěn

gối; gối đầu; dựa đầu (cách phát âm ở Đài Loan: [zhen4] cho nghĩa này)

Từ vựng
枕骨zhěn gǔ

xương chẩm (phía sau sọ)

Cụm từ
枕头蛋糕zhěn tou dàn gāo

bánh loaf

Cụm từ
枕头箱zhěn tou xiāng

hộp gối Trung Quốc (dùng để giữ đồ quý giá)

Cụm từ
枕头套zhěn tou tào

vỏ gối

Cụm từ
枕头zhěn tou

gối

Cụm từ
枕边风zhěn biān fēng

lời nói khi gối đầu

Cụm từ
枕边故事zhěn biān gù shi

truyện kể trước khi ngủ

Cụm từ
枕边人zhěn biān rén

người chung giường; bạn đời; vợ hoặc chồng

Cụm từ
枕藉zhěn jiè

nằm trong tình trạng hỗn loạn; nằm ngã chồng lên nhau

Cụm từ
枕叶zhěn yè

thuỳ chẩm

Cụm từ
枕葄zhěn zuò

cái gối

Cụm từ
枕石漱流zhěn shí shù liú

sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt); cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)

Thành ngữ
枕状熔岩zhěn zhuàng róng yán

(địa chất) dung nham gối

Cụm từ
枕木zhěn mù

tà vẹt đường sắt; tà vẹt

Cụm từ
枕戈待旦zhěn gē dài dàn

nghĩa đen: chờ đến bình minh, đầu gối lên ngọn giáo (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn sàng và chờ đợi trước trận chiến

Thành ngữ
枕戈寝甲zhěn gē qǐn jiǎ

nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu

Thành ngữ
枕心zhěn xīn

gối trần (tức là gối không có vỏ)

Cụm từ
枕席儿zhěn xí r

biến thể er hoá của 枕席[zhen3 xi2]

Cụm từ
枕席zhěn xí

chiếu gối; gối và chiếu; giường

Cụm từ
枕巾zhěn jīn

vỏ gối

Cụm từ
枕岩漱流zhěn yán shù liú

xem 枕石漱流[zhen3 shi2 shu4 liu2]

Cụm từ
枕套zhěn tào

vỏ gối

Cụm từ
枕块zhěn kuài

dùng đất làm gối (trong thời gian tang lễ)

Cụm từ
枕冷衾寒zhěn lěng qīn hán

gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo

Thành ngữ
黑枕黄鹂hēi zhěn huáng lí

(loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Cụm từ
黑枕王鹟hēi zhěn wáng wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi monarch đen gáy (Hypothymis azurea)

Cụm từ
黑枕燕鸥hēi zhěn yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào đen (Sterna sumatrana)

Cụm từ
高枕无忧gāo zhěn wú yōu

ngủ yên bình (thành ngữ); (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng

Thành ngữ
头枕tóu zhěn

gối đầu

Cụm từ
轨枕guǐ zhěn

tà vẹt; thanh tà vẹt

Cụm từ
蓝枕花蜜鸟lán zhěn huā mì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammicum)

Cụm từ
蓝枕八色鸫lán zhěn bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt gáy lam (Hydrornis nipalensis)

Cụm từ
叶枕yè zhěn

gối lá

Cụm từ
落枕lào zhěn

bị cứng cổ sau khi ngủ; (đầu) chạm vào gối

Cụm từ
白枕鹤bái zhěn hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu trắng (Grus vipio)

Cụm từ
棕枕山雀zōng zhěn shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô gáy nâu (Periparus rufonuchalis)

Cụm từ
曲肱而枕qū gōng ér zhěn

nghĩa đen: dùng cánh tay cong làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: hài lòng với những điều giản dị

Thành ngữ
抱枕bào zhěn

gối ôm; gối hoặc đệm dài

Cụm từ
寝苫枕块qǐn shān zhěn kuài

giường rơm gối đất (thành ngữ); lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế

Thành ngữ
安枕ān zhěn

ngủ say; (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng

Cụm từ
失枕shī zhěn

bị vẹo cổ; cứng cổ

Cụm từ
吹枕边风chuī zhěn biān fēng

tác động (ai đó) qua lời thủ thỉ trên giường

Cụm từ
同床共枕tóng chuáng gòng zhěn

chia sẻ giường; (nghĩa bóng) đã kết hôn

Cụm từ
U型枕U xíng zhěn

gối kê cổ du lịch

Cụm từ