Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “杜”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

cây du; ngăn chặn; ngăn ngừa; hạn chế

Từ vựng
杜仲
dù zhòng

cây đỗ trọng (một loại cây cao su)

Cụm từ
杜口
dù kǒu

giữ im lặng

Cụm từ
杜哈
Dù hā

Doha, thủ đô của Qatar (Đài Loan)

Cụm từ
杜塞
dù sè

ngừng; chặn

Cụm từ
杜威
Dù Wēi

Du Wei (1982-), ngôi sao bóng đá Thượng Hải; Dewey (tên)

Cụm từ
杜宇
dù yǔ

chim cuc cu; giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟

Cụm từ
杜康
Dù Kāng

Đỗ Khang, người được truyền thuyết cho là phát minh ra rượu

Cụm từ
杜拜
Dù bài

Dubai (Đài Loan)

Cụm từ
杜撰
dù zhuàn

bịa đặt; dựng chuyện; sáng tác

Cụm từ
杜梨
dù lí

cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)

Cụm từ
杜比
Dù bǐ

Dolby (công nghệ âm thanh)

Cụm từ
杜牧
Dù Mù

Đỗ Mục (803-852), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
杜甫
Dù Fǔ

Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường

Cụm từ
杜绝
dù jué

chấm dứt

Cụm từ
杜蘅
dù héng

Asarum forbesii (cây gừng dại)

Cụm từ
杜衡
dù héng

Asarum forbesii (cây gừng dại)

Cụm từ
杜邦
Dù bāng

DuPont (công ty)

Cụm từ
杜门
dù mén

đóng cửa (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
杜集
Dù jí

Duji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
杜马
Dù mǎ

Duma, hạ viện quốc hội Nga

Cụm từ
杜鹃
dù juān

chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟); hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết 杜鵑花|杜鹃花)

Cụm từ
杜冷丁
dù lěng dīng

(y học) dolantin (từ mượn); pethidine

Cụm từ
杜宾犬
dù bīn quǎn

Chó Doberman (giống chó)

Cụm từ