Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “杜”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cây du; ngăn chặn; ngăn ngừa; hạn chế

Từ vựng
杜鹃鸟dù juān niǎo

chim cu (Cercococcyx spp.)

Cụm từ
杜鹃花科dù juān huā kē

Họ Thạch Nam (thực vật), chi chứa đỗ quyên và azalea

Cụm từ
杜鹃花dù juān huā

Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)

Cụm từ
杜鹃科dù juān kē

Cuculidae, họ chim bao gồm chim cuốc 杜鵑鳥|杜鹃鸟

Cụm từ
杜鹃座Dù juān zuò

chòm sao Đỗ Quyên (Tucana)

Cụm từ
杜鹃啼血dù juān tí xuè

nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi thương

Thành ngữ
杜鹃dù juān

chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟); hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết 杜鵑花|杜鹃花)

Cụm từ
杜松子dù sōng zǐ

quả bách xù

Cụm từ
杜马Dù mǎ

Duma, hạ viện quốc hội Nga

Cụm từ
杜集区Dù jí Qū

Duji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
杜集Dù jí

Duji, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
杜门不出dù mén bù chū

đóng cửa ở bên trong; nghĩa bóng: cắt đứt liên lạc

Cụm từ
杜门dù mén

đóng cửa (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
杜邦Dù bāng

DuPont (công ty)

Cụm từ
杜宾犬dù bīn quǎn

Chó Doberman (giống chó)

Cụm từ
杜衡dù héng

Asarum forbesii (cây gừng dại)

Cụm từ
杜蘅dù héng

Asarum forbesii (cây gừng dại)

Cụm từ
杜蕾斯Dù lěi sī

Durex, tên thương hiệu bao cao su

Cụm từ
杜莎夫人Dù shā fū ren

Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London

Cụm từ
杜荀鹤Dù Xún hè

Đỗ Tuyên Hạc (846-904), nhà thơ đời Đường

Cụm từ
杜兴氏肌肉营养不良症Dù xīng shì jī ròu yíng yǎng bù liáng zhèng

chứng loạn dưỡng cơ Duchenne

Cụm từ
杜绝dù jué

chấm dứt

Cụm từ
杜笃玛Dù dǔ mǎ

Dodoma, thủ đô của Tanzania (Đài Loan)

Cụm từ
杜秋娘歌Dù Qiū niáng gē

bài ca của nàng Đỗ Thu, bài thơ của Đỗ Mục 杜牧

Cụm từ
杜甫草堂Dù Fǔ Cǎo táng

Thảo đường của Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)

Cụm từ
杜甫Dù Fǔ

Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường

Cụm từ
杜瓦利埃Dù wǎ lì āi

Duvalier (tên)

Cụm từ
杜琪峰Dù Qí fēng

Johnnie To (1955-), đạo diễn phim Hồng Kông

Cụm từ
杜牧Dù Mù

Đỗ Mục (803-852), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
杜尔伯特蒙古族自治县Dù ěr bó tè Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
杜尔伯特县Dù ěr bó tè xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
杜尔伯特Dù ěr bó tè

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
杜渐防萌dù jiān fáng méng

ngăn chặn từ trong trứng nước

Cụm từ
杜氏腺体Dù shì xiàn tǐ

tuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong)

Cụm từ
杜氏腺Dù shì xiàn

tuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong)

Cụm từ
杜比Dù bǐ

Dolby (công nghệ âm thanh)

Cụm từ
杜梨dù lí

cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)

Cụm từ
杜松子酒dù sōng zǐ jiǔ

rượu gin

Cụm từ
杜本内Dù běn nèi

Dubonnet (tên); Dubonnet (rượu khai vị vermouth đỏ)

Cụm từ
杜月笙Dù Yuè shēng

Đỗ Nguyệt Sanh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, nhà ngân hàng, nhà công nghiệp

Cụm từ
杜撰dù zhuàn

bịa đặt; dựng chuyện; sáng tác

Cụm từ
杜拜Dù bài

Dubai (Đài Loan)

Cụm từ
杜康Dù Kāng

Đỗ Khang, người được truyền thuyết cho là phát minh ra rượu

Cụm từ
杜布罗夫尼克Dù bù luó fū ní kè

Dubrovnik (thành phố ở Croatia)

Cụm từ
杜尚别Dù shàng bié

Dushanbe, thủ đô của Tajikistan

Cụm từ
杜宇dù yǔ

chim cuc cu; giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟

Cụm từ
杜威Dù Wēi

Du Wei (1982-), ngôi sao bóng đá Thượng Hải; Dewey (tên)

Cụm từ
杜塞道夫Dù sè dào fū

Düsseldorf (Đức); cũng viết là 杜塞爾多夫|杜塞尔多夫[Du4 sai1 er3 duo1 fu1]

Cụm từ
杜塞尔多夫Dù sāi ěr duō fū

Düsseldorf (Đức)

Cụm từ
杜塞dù sè

ngừng; chặn

Cụm từ
杜嘉班纳Dù jiā bān nà

Dolce & Gabbana (thời trang)

Cụm từ
杜哈Dù hā

Doha, thủ đô của Qatar (Đài Loan)

Cụm từ
杜口裹足dù kǒu guǒ zú

quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện

Cụm từ
杜口dù kǒu

giữ im lặng

Cụm từ
杜冷丁dù lěng dīng

(y học) dolantin (từ mượn); pethidine

Cụm từ
杜伊斯堡Dù yī sī bǎo

Thành phố Duisburg, vùng Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3er3 Qu1], Đức

Cụm từ
杜仲dù zhòng

cây đỗ trọng (một loại cây cao su)

Cụm từ
阿卜杜拉Ā bǔ dù lā

Abdullah (tên)

Cụm từ
防杜fáng dù

ngăn chặn

Cụm từ