Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “敏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
mǐn

nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt; thông minh; nhanh trí

Từ vựng
敏感
mǐn gǎn

nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng

Cụm từ
敏捷
mǐn jié

nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí

Cụm từ
敏锐
mǐn ruì

nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc

Cụm từ
敏感性
mǐn gǎn xìng

nhạy cảm; tính nhạy cảm

Cụm từ
敏感物质
mǐn gǎn wù zhì

vật liệu nhạy cảm

Cụm từ
光敏
guāng mǐn

nhạy cảm ánh sáng

Cụm từ
机敏
jī mǐn

nhanh nhẹn

Cụm từ
灵敏
líng mǐn

thông minh; nhạy bén; nhạy cảm; sắc sảo; nhanh nhẹn; sắc nét

Cụm từ
热敏
rè mǐn

nhạy cảm với nhiệt; in nhiệt (nhiệt)

Cụm từ
聪敏
cōng mǐn

sáng dạ; nhạy bén; nhanh trí

Cụm từ
脱敏
tuō mǐn

giảm mẫn cảm; trở nên bớt nhạy cảm; ẩn danh (dữ liệu); loại bỏ nội dung nhạy cảm

Cụm từ
西敏
Xī mǐn

Westminster, một khu vực của Luân Đôn

Cụm từ
过敏
guò mǐn

quá nhạy cảm; dị ứng

Cụm từ
锐敏
ruì mǐn

nhạy bén; sắc sảo; nhạy cảm

Cụm từ
隽敏
juàn mǐn

tinh tế và thông minh

Cụm từ
额敏
É mǐn

huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
士敏土
shì mǐn tǔ

xi măng (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
李敏勇
Lǐ Mǐn yǒng

Lý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan

Cụm từ
灵敏度
líng mǐn dù

(mức độ) nhạy

Cụm từ
特敏福
tè mǐn fú

oseltamivir; Tamiflu

Cụm từ
过敏原
guò mǐn yuán

chất gây dị ứng; chất gây sốc phản vệ

Cụm từ
过敏性
guò mǐn xìng

quá mẫn cảm; phản ứng dị ứng; sốc phản vệ

Cụm từ
额敏县
É mǐn xiàn

huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ