Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “敏”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mǐn

nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt; thông minh; nhanh trí

Từ vựng
敏锐mǐn ruì

nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc

Cụm từ
敏捷mǐn jié

nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí

Cụm từ
敏感物质mǐn gǎn wù zhì

vật liệu nhạy cảm

Cụm từ
敏感性mǐn gǎn xìng

nhạy cảm; tính nhạy cảm

Cụm từ
敏感mǐn gǎn

nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng

Cụm từ
额敏县É mǐn xiàn

huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
额敏É mǐn

huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
灵敏度líng mǐn dù

(mức độ) nhạy

Cụm từ
灵敏líng mǐn

thông minh; nhạy bén; nhạy cảm; sắc sảo; nhanh nhẹn; sắc nét

Cụm từ
隽敏juàn mǐn

tinh tế và thông minh

Cụm từ
锐敏ruì mǐn

nhạy bén; sắc sảo; nhạy cảm

Cụm từ
过敏性反应guò mǐn xìng fǎn yìng

phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn; sốc phản vệ

Cụm từ
过敏性休克guò mǐn xìng xiū kè

sốc phản vệ

Cụm từ
过敏性guò mǐn xìng

quá mẫn cảm; phản ứng dị ứng; sốc phản vệ

Cụm từ
过敏反应guò mǐn fǎn yìng

phản ứng dị ứng

Cụm từ
过敏原guò mǐn yuán

chất gây dị ứng; chất gây sốc phản vệ

Cụm từ
过敏guò mǐn

quá nhạy cảm; dị ứng

Cụm từ
辐射敏感性fú shè mǐn gǎn xìng

độ nhạy bức xạ

Cụm từ
身手敏捷shēn shǒu mǐn jié

nhanh nhẹn; linh hoạt; khéo léo

Cụm từ
超敏反应chāo mǐn fǎn yìng

quá mẫn cảm

Cụm từ
西敏Xī mǐn

Westminster, một khu vực của Luân Đôn

Cụm từ
花粉过敏huā fěn guò mǐn

sốt hoa cỏ

Cụm từ
脱敏tuō mǐn

giảm mẫn cảm; trở nên bớt nhạy cảm; ẩn danh (dữ liệu); loại bỏ nội dung nhạy cảm

Cụm từ
聪敏cōng mǐn

sáng dạ; nhạy bén; nhanh trí

Cụm từ
神经过敏shén jīng guò mǐn

bồn chồn; căng thẳng; quá nhạy cảm

Cụm từ
特敏福tè mǐn fú

oseltamivir; Tamiflu

Cụm từ
热敏rè mǐn

nhạy cảm với nhiệt; in nhiệt (nhiệt)

Cụm từ
机敏jī mǐn

nhanh nhẹn

Cụm từ
李敏勇Lǐ Mǐn yǒng

Lý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan

Cụm từ
敬谢不敏jìng xiè bù mǐn

xin thứ lỗi vì không thể đáp ứng; lịch sự từ chối

Cụm từ
接收器灵敏度jiē shōu qì líng mǐn dù

độ nhạy máy thu

Cụm từ
思路敏捷sī lù mǐn jié

nhanh trí

Cụm từ
思维敏捷sī wéi mǐn jié

nhanh trí; nhạy bén

Cụm từ
威斯敏斯特教堂Wēi sī mǐn sī tè Jiào táng

Tu viện Westminster, London

Cụm từ
士敏土shì mǐn tǔ

xi măng (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
光敏guāng mǐn

nhạy cảm ánh sáng

Cụm từ