Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “拼”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
pīn

chắp vá; ghép lại; nối lại; dốc toàn lực; liều lĩnh; mạo hiểm; bất chấp nguy hiểm; đánh vần

Từ vựng
拼争
pīn zhēng

chiến đấu quyết liệt

Cụm từ
拼写
pīn xiě

đánh vần

Cụm từ
拼凑
pīn còu

lắp ráp; ghép lại

Cụm từ
拼刺
pīn cì

xung phong bằng lưỡi lê

Cụm từ
拼力
pīn lì

không tiếc sức

Cụm từ
拼卡
pīn kǎ

chia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)

Cụm từ
拼合
pīn hé

ghép lại; lắp ráp

Cụm từ
拼命
pīn mìng

làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống

Cụm từ
拼图
pīn tú

trò chơi ghép hình; chơi trò ghép hình

Cụm từ
拼婚
pīn hūn

tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v

Cụm từ
拼字
pīn zì

đánh vần; việc đánh vần

Cụm từ
拼客
pīn kè

người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)

Cụm từ
拼成
pīn chéng

ghép lại thành từ các bộ phận cấu thành

Cụm từ
拼房
pīn fáng

thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí

Cụm từ
拼抢
pīn qiǎng

chiến đấu liều lĩnh (mạo hiểm tính mạng)

Cụm từ
拼拢
pīn lǒng

ghép lại

Cụm từ
拼接
pīn jiē

ghép lại; nối

Cụm từ
拼搏
pīn bó

vật lộn; đấu tranh

Cụm từ
拼攒
pīn cuán

lắp ráp

Cụm từ
拼斗
pīn dòu

tham gia (một cuộc đấu tranh)

Cụm từ
拼杀
pīn shā

vật lộn (với kẻ địch); chiến đấu liều mạng

Cụm từ
拼板
pīn bǎn

ghép các tấm ván bằng keo để tạo thành tấm (thợ mộc)

Cụm từ
拼桌
pīn zhuō

ngồi chung bàn với người không quen

Cụm từ