Kết quả tra từ “拼”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
chắp vá; ghép lại; nối lại; dốc toàn lực; liều lĩnh; mạo hiểm; bất chấp nguy hiểm; đánh vần
tham gia (một cuộc đấu tranh)
(người có ngân sách hạn hẹp) thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí
giai đoạn chữ viết theo âm
chữ viết phiên âm; hệ thống chữ viết theo âm
chữ cái phiên âm
chữ viết ngữ âm; pinyin (la tinh hóa tiếng Trung)
viết sai chính tả; ghép sai
đi chung xe
ghép lại
tranh ghép; collage
phát âm một từ sau khi xử lý chính tả trong đầu; đánh vần tổng hợp (phonics)
lắp ráp
sàn có thiết kế hoa văn lát gạch
ghép lại với nhau
đĩa mẫu; đĩa khai vị
sắp chữ; dàn trang (bản in)
(tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân
chiến đấu quyết liệt
đấu súng
lắp ráp; ghép lại
chính tả; phép chính tả
vật lộn (với kẻ địch); chiến đấu liều mạng
hết sức; (chiến đấu hoặc làm việc) cực kỳ vất vả; đấu tranh sống chết; bằng mọi giá
cố gắng hết sức liều mạng vì điều gì đó
ngồi chung bàn với người không quen
trò chơi xếp hình; trò chơi ghép khối gỗ
trò chơi xếp hình; trò chơi ghép khối gỗ
ghép các tấm ván bằng keo để tạo thành tấm (thợ mộc)
lắp ráp
ghép lại
chiến đấu liều lĩnh (mạo hiểm tính mạng)
vật lộn; đấu tranh
ghép lại; nối
thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí
ghép lại thành từ các bộ phận cấu thành
lỗi chính tả; lỗi viết
đánh vần
người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)
đánh vần; việc đánh vần
tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v
Pinduoduo, công ty thương mại điện tử xã hội thành lập năm 2015
trò chơi ghép hình
trò chơi ghép hình; chơi trò ghép hình
lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ
người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
ghép lại; lắp ráp
chia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)
không tiếc sức
xung phong lưỡi lê
xung phong bằng lưỡi lê
cầm cự đến cùng; đến cùng cực
hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
(tin học) song pinyin (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ không quá hai phím cho mỗi ký tự, một cho thanh đầu và một cho thanh vận)
hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980
hệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003
mua sắm như một thú vui (từ mượn)
phương pháp dạy đọc ghép âm (phonics)
phiên âm tiếng Quảng Đông; Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông