Kết quả cho “拼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chắp vá; ghép lại; nối lại; dốc toàn lực; liều lĩnh; mạo hiểm; bất chấp nguy hiểm; đánh vần
chiến đấu quyết liệt
đánh vần
lắp ráp; ghép lại
xung phong bằng lưỡi lê
không tiếc sức
chia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)
ghép lại; lắp ráp
làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
trò chơi ghép hình; chơi trò ghép hình
tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v
đánh vần; việc đánh vần
người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)
ghép lại thành từ các bộ phận cấu thành
thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí
chiến đấu liều lĩnh (mạo hiểm tính mạng)
ghép lại
ghép lại; nối
vật lộn; đấu tranh
lắp ráp
tham gia (một cuộc đấu tranh)
vật lộn (với kẻ địch); chiến đấu liều mạng
ghép các tấm ván bằng keo để tạo thành tấm (thợ mộc)
ngồi chung bàn với người không quen