Kết quả cho “拜金”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền
người phụ nữ thực dụng; (tiếng lóng) kẻ đào mỏ
chủ nghĩa sùng bái tiền bạc
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền
người phụ nữ thực dụng; (tiếng lóng) kẻ đào mỏ
chủ nghĩa sùng bái tiền bạc