Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “押”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cầm cố; cầm đồ; tạm giam; áp giải và bảo vệ; (văn học) ký tên

Từ vựng
押题yā tí

(trong khi học) tập trung vào những chủ đề mà người ta dự đoán sẽ xuất hiện trong kỳ thi

Cụm từ
押韵yā yùn

vần; đôi khi viết là 壓韻|压韵

Cụm từ
押金yā jīn

tiền đặt cọc; thanh toán trước

Cụm từ
押运员yā yùn yuán

nhân viên áp tải (trong luật hàng hải); người chịu trách nhiệm hàng hóa; người hộ tống

Cụm từ
押运yā yùn

hộ tống (hàng hóa hoặc tiền); vận chuyển có bảo vệ

Cụm từ
押送yā sòng

áp giải; vận chuyển người bị giam giữ

Cụm từ
押车yā chē

hộ tống (hàng hóa) khi vận chuyển; chậm dỡ hàng (xe tải, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
押解yā jiè

áp giải (tội phạm, hàng hóa, v.v.)

Cụm từ
押租yā zū

tiền đặt cọc thuê

Cụm từ
押注yā zhù

đặt cược; cá cược

Cụm từ
押沙龙Yā shā lóng

Absalom, người con thứ ba của David, vua Israel (Cựu Ước)

Cụm từ
押后yā hòu

hoãn lại; trì hoãn

Cụm từ
押平声韵yā píng shēng yùn

hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声)

Cụm từ
押宝yā bǎo

chơi yabao (một trò cờ bạc); (nghĩa bóng) đánh cược; đánh liều; thử vận may

Cụm từ
非羁押性fēi jī yā xìng

không giam giữ (bản án)

Cụm từ
关押guān yā

bỏ tù; nhốt vào (trong tù)

Cụm từ
质押zhì yā

cầm cố (thường là động sản, làm tài sản đảm bảo cho khoản vay)

Cụm từ
花押huā yā

chữ ký (viết kiểu thảo); biểu tượng dùng thay cho chữ ký (trên văn bản, hợp đồng, v.v.)

Cụm từ
声押shēng yā

nộp đơn lên tòa xin lệnh bắt giữ

Cụm từ
羁押jī yā

giam giữ; tạm giam; giam cầm; bỏ tù

Cụm từ
看押kān yā

giam giữ; tạm giam; tạm thời bỏ tù

Cụm từ
监押jiān yā

nhà giam; giam giữ

Cụm từ
画押huà yā

ký tên; đóng dấu

Cụm từ
次级抵押贷款cì jí dǐ yā dài kuǎn

khoản vay thế chấp dưới chuẩn

Cụm từ
收押shōu yā

bị giam giữ; giữ ai trong trại giam

Cụm từ
拘押营jū yā yíng

trung tâm giam giữ; trại giam

Cụm từ
拘押jū yā

bắt giữ; tạm giam

Cụm từ
抵押贷款危机dǐ yā dài kuǎn wēi jī

khủng hoảng thế chấp

Cụm từ
抵押贷款dǐ yā dài kuǎn

khoản vay thế chấp

Cụm từ
抵押物dǐ yā wù

tài sản thế chấp (tài chính)

Cụm từ
抵押品dǐ yā pǐn

tài sản bảo đảm (giữ để chống lại khoản vay); tài sản thế chấp

Cụm từ
抵押dǐ yā

cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp

Cụm từ
扣押kòu yā

giam giữ; tạm giữ; quản thúc; tịch thu tài sản

Cụm từ
典押diǎn yā

xem 典當|典当[dian3 dang4]

Cụm từ