Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “押”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

cầm cố; cầm đồ; tạm giam; áp giải và bảo vệ; (văn học) ký tên

Từ vựng
押后
yā hòu

hoãn lại; trì hoãn

Cụm từ
押宝
yā bǎo

chơi yabao (một trò cờ bạc); (nghĩa bóng) đánh cược; đánh liều; thử vận may

Cụm từ
押注
yā zhù

đặt cược; cá cược

Cụm từ
押租
yā zū

tiền đặt cọc thuê

Cụm từ
押解
yā jiè

áp giải (tội phạm, hàng hóa, v.v.)

Cụm từ
押车
yā chē

hộ tống (hàng hóa) khi vận chuyển; chậm dỡ hàng (xe tải, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
押运
yā yùn

hộ tống (hàng hóa hoặc tiền); vận chuyển có bảo vệ

Cụm từ
押送
yā sòng

áp giải; vận chuyển người bị giam giữ

Cụm từ
押金
yā jīn

tiền đặt cọc; thanh toán trước

Cụm từ
押韵
yā yùn

vần; đôi khi viết là 壓韻|压韵

Cụm từ
押题
yā tí

(trong khi học) tập trung vào những chủ đề mà người ta dự đoán sẽ xuất hiện trong kỳ thi

Cụm từ
押沙龙
Yā shā lóng

Absalom, người con thứ ba của David, vua Israel (Cựu Ước)

Cụm từ
押运员
yā yùn yuán

nhân viên áp tải (trong luật hàng hải); người chịu trách nhiệm hàng hóa; người hộ tống

Cụm từ
押平声韵
yā píng shēng yùn

hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声)

Cụm từ
关押
guān yā

bỏ tù; nhốt vào (trong tù)

Cụm từ
典押
diǎn yā

xem 典當|典当[dian3 dang4]

Cụm từ
声押
shēng yā

nộp đơn lên tòa xin lệnh bắt giữ

Cụm từ
扣押
kòu yā

giam giữ; tạm giữ; quản thúc; tịch thu tài sản

Cụm từ
抵押
dǐ yā

cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp

Cụm từ
拘押
jū yā

bắt giữ; tạm giam

Cụm từ
收押
shōu yā

bị giam giữ; giữ ai trong trại giam

Cụm từ
画押
huà yā

ký tên; đóng dấu

Cụm từ
监押
jiān yā

nhà giam; giam giữ

Cụm từ