Kết quả cho “抬举”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nâng cái gì lên; đề bạt ai; tôn vinh ai (bằng lời khen, quà tặng, thăng chức v.v.); thể hiện sự coi trọng; đánh giá cao; âm đọc ở Đài Loan: [tai2 ju3]
không biết trân trọng lòng tốt của người khác; không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ