Kết quả cho “抓”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cầm,nắm, bắt
nắm bắt
nắm chắc, tranh thủ
cử giật (kỹ thuật cử tạ)
làm bị thương do cào hoặc cấu
độ bám
bắt quả tang ai đó
bắt đi
nắm bắt
phong tục bày nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt em bé vào ngày sinh nhật đầu tiên để xem trẻ chọn cái nào (Vật được chọn được cho là biểu hiện khuynh hướng, nghề…
(của diễn viên hài) nắm bắt điều nào đó ai vừa nói hoặc làm để ứng biến thành trò đùa
độ bám đường; khả năng bám đường
bắt quả tang một cặp đôi đang quan hệ (ngoại tình, quan hệ tình dục bất chính)
(cảnh sát) truy bắt gái mại dâm và khách hàng của họ
điểm bắt đầu; tay cơ khí; thiết bị kẹp
chụp (hình); bắt khoảnh khắc (ảnh)
gãi; nghịch ngợm; cãi nhau; vật lộn để làm; ai đó hoặc điều gì đó mà có thể dựa vào
bắt giữ
gãi ngứa
nổi giận; phát điên; trở nên cuống cuồng
(Đài Loan) bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo [lia̍h-kâu])
gãi ngứa
bị bất ngờ không kịp chuẩn bị
bốc thuốc (thuốc đông y)