Kết quả tra từ “抓”
Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bắt; nắm; túm; chộp; cào
rút thăm
(thông tục) (từ mượn) kịch tính; kịch
bánh xốp, nhiều lớp (làm từ bột, không phải bột lỏng)
món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)
nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu; lợi dụng thiếu sót của đối thủ
bắt đi
bắt trộm
bốc thuốc (thuốc đông y)
cử giật (kỹ thuật cử tạ)
vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)
không lãng phí thời gian; nhanh chóng
tập trung học hành chăm chỉ
nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian làm (việc gì)
bị bất ngờ không kịp chuẩn bị
gãi ngứa
bắt giữ
(Đài Loan) bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo [lia̍h-kâu])
nổi giận; phát điên; trở nên cuống cuồng
gãi; nghịch ngợm; cãi nhau; vật lộn để làm; ai đó hoặc điều gì đó mà có thể dựa vào
gãi ngứa
bắt giữ
chụp (hình); bắt khoảnh khắc (ảnh)
điểm bắt đầu; tay cơ khí; thiết bị kẹp
tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian rảnh; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓功夫)
bắt lỗi ai đó
trò chơi trẻ em liên quan đến ném và bắt
(cảnh sát) truy bắt gái mại dâm và khách hàng của họ
bắt quả tang một cặp đôi đang quan hệ (ngoại tình, quan hệ tình dục bất chính)
(Trung Quốc, giữa những năm 1990) tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và tư nhân hóa các DNNN nhỏ hơn ở cấp…
độ bám
độ bám đường; khả năng bám đường
(của diễn viên hài) nắm bắt điều nào đó ai vừa nói hoặc làm để ứng biến thành trò đùa
phong tục bày nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt em bé vào ngày sinh nhật đầu tiên để xem trẻ chọn cái nào (Vật được chọn được…
bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)
nắm bắt
bắt đi
bắt quả tang ai đó
tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓工夫)
độ bám
làm bị thương do cào hoặc cấu
nắm bắt; bắt giữ
nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp; một phương pháp giải quyết mọi vấn…
bệnh mèo cào; sốt mèo cào
bánh hành nhiều lớp (làm từ bột nhào, không phải bột lỏng)
cẩu thả; làm không có thứ tự, bất kể nhiệm vụ cụ thể
ứng biến
bị gông; khoá lại để trừng phạt
Cơm trộn thịt cừu Tân Cương
bánh nướng xốp, giòn (làm từ bột, không phải bột lỏng)
món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương); cơm pilau
món thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay)
cào loạn; xước điên cuồng; bắt người bừa bãi
phụ trách; tập trung vào
nhiều như lá mùa thu; dễ kiếm
cố gắng làm mọi việc cùng một lúc; quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng