Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “扒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

cào; cào lên; cắp; kho; bò

Từ vựng

bóc; lột; xé; kéo xuống; bám vào (cái gì đó khi đang leo); đào

Từ vựng
扒开
bā kāi

cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra

Cụm từ
扒手
pá shǒu

kẻ móc túi

Cụm từ
扒拉
pá la

(khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)

Khẩu ngữ
扒拉
bā la

(thông tục) đẩy nhẹ; gạt sang một bên; loại bỏ

Cụm từ
扒搂
pá lou

thu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh

Cụm từ
扒灰
pá huī

loạn luân giữa bố chồng và con dâu

Cụm từ
扒犁
pá lí

xe trượt; cũng viết là 爬犁

Cụm từ
扒皮
bā pí

lột da; lột vỏ; (nghĩa bóng) bóc lột; lợi dụng

Cụm từ
扒窃
pá qiè

trộm; cướp giật; móc túi

Cụm từ
扒粪
pá fèn

bới móc; khuấy động bê bối; vạch trần (tham nhũng)

Cụm từ
扒糕
pá gāo

món pudding kiều mạch (món ăn nhẹ từ mì kiều mạch với nước sốt)

Cụm từ
扒车
bā chē

bám lên một chiếc xe đang chạy

Cụm từ
扒钉
bā dīng

cái móc sắt

Cụm từ
扒饭
pá fàn

dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng

Cụm từ
扒头儿
bā tou r

chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)

Cụm từ
扒屋牵牛
bā wū qiān niú

phá nhà dắt trâu (tục ngữ); bị tước đoạt hết mọi thứ

Tục ngữ / châm ngôn
扒高踩低
pá gāo cǎi dī

bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt

Thành ngữ
猪扒
zhū pá

xem 豬排|猪排[zhu1 pai2]

Cụm từ
鸡扒
jī pá

xem 雞排|鸡排[ji1 pai2]

Cụm từ
周扒皮
Zhōu bā pí

Châu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜雞叫|半夜鸡叫[ban4 ye4 ji1 jiao4]

Cụm từ
煎牛扒
jiān niú bā

bít tết bò

Cụm từ
煎猪扒
jiān zhū bā

bít tết heo

Cụm từ