Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扒”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cào; cào lên; cắp; kho; bò

Từ vựng

bóc; lột; xé; kéo xuống; bám vào (cái gì đó khi đang leo); đào

Từ vựng
扒高踩低pá gāo cǎi dī

bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt

Thành ngữ
扒饭pá fàn

dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng

Cụm từ
扒头儿bā tou r

chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)

Cụm từ
扒开bā kāi

cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra

Cụm từ
扒钉bā dīng

cái móc sắt

Cụm từ
扒车bā chē

bám lên một chiếc xe đang chạy

Cụm từ
扒粪pá fèn

bới móc; khuấy động bê bối; vạch trần (tham nhũng)

Cụm từ
扒糕pá gāo

món pudding kiều mạch (món ăn nhẹ từ mì kiều mạch với nước sốt)

Cụm từ
扒窃pá qiè

trộm; cướp giật; móc túi

Cụm từ
扒皮bā pí

lột da; lột vỏ; (nghĩa bóng) bóc lột; lợi dụng

Cụm từ
扒犁pá lí

xe trượt; cũng viết là 爬犁

Cụm từ
扒灰pá huī

loạn luân giữa bố chồng và con dâu

Cụm từ
扒搂pá lou

thu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh

Cụm từ
扒拉pá la

(khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)

Khẩu ngữ
扒拉bā la

(thông tục) đẩy nhẹ; gạt sang một bên; loại bỏ

Cụm từ
扒手pá shǒu

kẻ móc túi

Cụm từ
扒屋牵牛bā wū qiān niú

phá nhà dắt trâu (tục ngữ); bị tước đoạt hết mọi thứ

Tục ngữ / châm ngôn
鸡扒jī pá

xem 雞排|鸡排[ji1 pai2]

Cụm từ
猪扒zhū pá

xem 豬排|猪排[zhu1 pai2]

Cụm từ
绷扒吊拷bēng bā diào kǎo

lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa

Cụm từ
煎猪扒jiān zhū bā

bít tết heo

Cụm từ
煎牛扒jiān niú bā

bít tết bò

Cụm từ
揪心扒肝jiū xīn bā gān

(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ

Thành ngữ
周扒皮Zhōu bā pí

Châu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜雞叫|半夜鸡叫[ban4 ye4 ji1 jiao4]

Cụm từ