Kết quả cho “扒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cào; cào lên; cắp; kho; bò
bóc; lột; xé; kéo xuống; bám vào (cái gì đó khi đang leo); đào
cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra
kẻ móc túi
(khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)
(thông tục) đẩy nhẹ; gạt sang một bên; loại bỏ
thu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh
loạn luân giữa bố chồng và con dâu
xe trượt; cũng viết là 爬犁
lột da; lột vỏ; (nghĩa bóng) bóc lột; lợi dụng
trộm; cướp giật; móc túi
bới móc; khuấy động bê bối; vạch trần (tham nhũng)
món pudding kiều mạch (món ăn nhẹ từ mì kiều mạch với nước sốt)
bám lên một chiếc xe đang chạy
cái móc sắt
dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng
chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)
phá nhà dắt trâu (tục ngữ); bị tước đoạt hết mọi thứ
bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới; xun xoe và bắt nạt
xem 豬排|猪排[zhu1 pai2]
xem 雞排|鸡排[ji1 pai2]
Châu Bác Bì, nhân vật bóc lột điển hình trong truyện ngắn Gà gáy nửa đêm 半夜雞叫|半夜鸡叫[ban4 ye4 ji1 jiao4]
bít tết bò
bít tết heo