Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “所”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
suǒ

chỗ, nơi, ngôi, nhà, gian

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
所以
suǒyǐ

vậy nên, thế nên

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
所有
suǒyǒu

tất cả

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
所长
suǒ cháng

sở trưởng, viện trưởng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
所为
suǒ wéi

điều một người làm; hành vi

Cụm từ
所在
suǒ zài

nơi; chỗ; (sau danh từ) nơi mà nó nằm

Cụm từ
所多
Suǒ duō

Soto

Cụm từ
所居
suǒ jū

nơi cư trú; chỗ ở; nơi ở

Cụm từ
所属
suǒ shǔ

sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc); cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình); thuộc về; trực thuộc; dưới quyền chỉ huy

Cụm từ
所幸
suǒ xìng

may mắn thay (văn viết trang trọng)

Cụm từ
所得
suǒ dé

những gì người ta có được; lợi ích của một người

Cụm từ
所思
suǒ sī

những gì người ta nghĩ; người hoặc điều đang nghĩ đến

Cụm từ
所愿
suǒ yuàn

mong muốn; ao ước

Cụm từ
所指
suǒ zhǐ

đối tượng được chỉ ra; như đã chỉ ra

Cụm từ
所料
suǒ liào

kỳ vọng của một người; điều người ta dự đoán

Cụm từ
所生
suǒ shēng

cha mẹ (bố và mẹ)

Cụm từ
所知
suǒ zhī

điều đã biết; điều một người biết

Cụm từ
所能
suǒ néng

theo khả năng của một người; điều mà ai đó có thể làm

Cụm từ
所致
suǒ zhì

do, bởi

Cụm từ
所见
suǒ jiàn

(văn học) điều mà một người thấy; (văn học) ý kiến; quan điểm

Cụm từ
所谓
suǒ wèi

cái gọi là; điều được gọi là

Cụm từ
所部
suǒ bù

quân dưới quyền chỉ huy của một người

Cụm từ
所长
suǒ zhǎng

người đứng đầu một viện, v.v

Cụm từ
所闻
suǒ wén

nghe được; điều mà người ta nghe

Cụm từ