所指
đối tượng được chỉ ra; như đã chỉ ra
đối tượng được chỉ ra; như đã chỉ ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc); cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình)…
›所思suǒ sīnhững gì người ta nghĩ; người hoặc điều đang nghĩ đến
›所料suǒ liàokỳ vọng của một người; điều người ta dự đoán
›所得税suǒ dé shuìthuế thu nhập
›所有suǒ yǒutất cả; có; sở hữu
›所得suǒ dénhững gì người ta có được; lợi ích của một người
›所有主suǒ yǒu zhǔchủ sở hữu; người sở hữu
›所幸suǒ xìngmay mắn thay (văn viết trang trọng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.