避难所
nơi trú ẩn; tị nạn
nơi trú ẩn; tị nạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trú ẩn; tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn (chính trị, v.v.)
›避风塘bì fēng tángnơi tránh bão (một vịnh nhỏ nơi thuyền trú ẩn khỏi gió mạnh và biển động, đặc biệt ở Hồng Kông); (định ngữ)…
›避风bì fēngtrú gió; tránh né; ở ẩn để tránh rắc rối
›避风港bì fēng gǎngbến cảng; nơi ẩn náu; cảng; LT:座[zuo4],個|个[ge4]
›避风处bì fēng chùnơi khuất gió; chỗ chắn gió
›避雷器bì léi qìthiết bị chống sét
›避险bì xiǎntrốn tránh nguy hiểm; tránh nguy hiểm; giảm thiểu rủi ro; (tài chính) phòng ngừa rủi ro
›避雷针bì léi zhēncột thu lôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.