Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “戈”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

qua; viết tắt của 戈瑞[ge1 rui4]; (Đài Loan) viết tắt của 戈雷[ge1 lei2]

Viết tắt
戈壁
Gē bì

Hoang mạc Gobi

Cụm từ
戈尔
Gē ěr

Gore (tên); Al Gore (1948-), phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và người đoạt giải Nobel

Cụm từ
戈比
gē bǐ

kopek (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp) (từ mượn)

Cụm từ
戈瑞
gē ruì

gray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn)

Cụm từ
戈船
gē chuán

thuyền vũ trang (thời cổ đại)

Cụm từ
戈雷
gē léi

đơn vị ghi (liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
戈培尔
Gē péi ěr

Joseph Goebbels (1897-1945), lãnh đạo và chính trị gia Đức Quốc Xã

Cụm từ
戈壁滩
Gē bì tān

sa mạc Gobi

Cụm từ
戈兰高地
Gē lán Gāo dì

Cao nguyên Golan

Cụm từ
戈壁沙漠
Gē bì Shā mò

Sa mạc Gobi

Cụm từ
戈壁荒滩
Gē bì huāng tān

cát hoang vu của sa mạc Gobi

Cụm từ
戈德斯通
Gē dé sī tōng

Goldstone (tên)

Cụm từ
戈斯拉尔
Gē sī lā ěr

Goslar, Đức

Cụm từ
戈氏岩鹀
Gē shì yán wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Godlewski (Emberiza godlewskii)

Cụm từ
戈尔巴乔夫
Gē ěr bā qiáo fū

Gorbachev; Mikhail Sergeyevich Gorbachev (1931-), tổng thống cuối cùng của Liên Xô 1990-1991

Cụm từ
戈氏金丝燕
Gē shì jīn sī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến Germain (Aerodramus germani)

Cụm từ
倒戈
dǎo gē

đổi bên trong chiến tranh; phản bội

Cụm từ
兵戈
bīng gē

vũ khí; binh khí; chiến đấu; chiến tranh

Cụm từ
坚戈
jiān gē

tenge (đơn vị tiền tệ Kazakhstan) (từ mượn)

Cụm từ
干戈
gān gē

vũ khí chiến tranh; vũ trang

Cụm từ
挥戈
huī gē

khua giáo

Cụm từ
探戈
tàn gē

điệu tango (nhảy) (từ mượn)

Cụm từ
班戈
Bān gē

huyện Baingoin, Tây Tạng: Dpal mgon rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ