Kết quả cho “惯”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quen với; đã từng; chìu chuộng; làm hư (một đứa trẻ)
quy ước; thông lệ
kẻ trộm quen thói
nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)
làm hư (một đứa trẻ)
(thường mang nghĩa xấu) người quen làm việc gì đó
thông thường; thói quen
(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen
theo lệ thường; thông thường
người tái phạm; tội phạm thường xuyên
sử dụng quen thuộc; thói quen; thông thường
kẻ trộm quen thói
kẻ trộm quen tay
quán tính (cơ học)
hệ quy chiếu quán tính; hệ quán tính (cơ học)
tay thuận
cụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục
thói quen
nuông chiều; chiều chuộng; làm hư
quen với việc nhìn thấy
quen với (một lối sống nhất định, v.v.)
theo thói quen; thông thường
luật tục; luật thông lệ
không chịu được; ghét; không thích; không tán thành