Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “惯”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
guàn

quen với; đã từng; chìu chuộng; làm hư (một đứa trẻ)

Từ vựng
惯例
guàn lì

quy ước; thông lệ

Cụm từ
惯偷
guàn tōu

kẻ trộm quen thói

Cụm từ
惯养
guàn yǎng

nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)

Cụm từ
惯坏
guàn huài

làm hư (một đứa trẻ)

Cụm từ
惯家
guàn jia

(thường mang nghĩa xấu) người quen làm việc gì đó

Cụm từ
惯常
guàn cháng

thông thường; thói quen

Cụm từ
惯性
guàn xìng

(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen

Cụm từ
惯有
guàn yǒu

theo lệ thường; thông thường

Cụm từ
惯犯
guàn fàn

người tái phạm; tội phạm thường xuyên

Cụm từ
惯用
guàn yòng

sử dụng quen thuộc; thói quen; thông thường

Cụm từ
惯窃
guàn qiè

kẻ trộm quen thói

Cụm từ
惯贼
guàn zéi

kẻ trộm quen tay

Cụm từ
惯量
guàn liàng

quán tính (cơ học)

Cụm từ
惯性系
guàn xìng xì

hệ quy chiếu quán tính; hệ quán tính (cơ học)

Cụm từ
惯用手
guàn yòng shǒu

tay thuận

Cụm từ
惯用语
guàn yòng yǔ

cụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục

Thành ngữ
习惯
xíguàn

thói quen

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
娇惯
jiāo guàn

nuông chiều; chiều chuộng; làm hư

Cụm từ
看惯
kàn guàn

quen với việc nhìn thấy

Cụm từ
过惯
guò guàn

quen với (một lối sống nhất định, v.v.)

Cụm từ
习惯性
xí guàn xìng

theo thói quen; thông thường

Cụm từ
习惯法
xí guàn fǎ

luật tục; luật thông lệ

Cụm từ
看不惯
kàn bu guàn

không chịu được; ghét; không thích; không tán thành

Cụm từ