Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “惯”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guàn

quen với; đã từng; chìu chuộng; làm hư (một đứa trẻ)

Từ vựng
惯养guàn yǎng

nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)

Cụm từ
惯量guàn liàng

quán tính (cơ học)

Cụm từ
惯贼guàn zéi

kẻ trộm quen tay

Cụm từ
惯窃guàn qiè

kẻ trộm quen thói

Cụm từ
惯用语guàn yòng yǔ

cụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục

Thành ngữ
惯用手guàn yòng shǒu

tay thuận

Cụm từ
惯用guàn yòng

sử dụng quen thuộc; thói quen; thông thường

Cụm từ
惯犯guàn fàn

người tái phạm; tội phạm thường xuyên

Cụm từ
惯有guàn yǒu

theo lệ thường; thông thường

Cụm từ
惯性系guàn xìng xì

hệ quy chiếu quán tính; hệ quán tính (cơ học)

Cụm từ
惯性guàn xìng

(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen

Cụm từ
惯常guàn cháng

thông thường; thói quen

Cụm từ
惯家guàn jia

(thường mang nghĩa xấu) người quen làm việc gì đó

Cụm từ
惯坏guàn huài

làm hư (một đứa trẻ)

Cụm từ
惯偷guàn tōu

kẻ trộm quen thói

Cụm từ
惯例guàn lì

quy ước; thông lệ

Cụm từ
过惯guò guàn

quen với (một lối sống nhất định, v.v.)

Cụm từ
转动惯量zhuǎn dòng guàn liàng

mômen quán tính (cơ học)

Cụm từ
习惯若自然xí guàn ruò zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như…

Thành ngữ
习惯自然xí guàn zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như…

Thành ngữ
习惯用语xí guàn yòng yǔ

thành ngữ; cách diễn đạt thành ngữ; hình thức ngôn ngữ quen thuộc (ngữ pháp)

Thành ngữ
习惯用法xí guàn yòng fǎ

cách sử dụng quen thuộc

Cụm từ
习惯法xí guàn fǎ

luật tục; luật thông lệ

Cụm từ
习惯成自然xí guàn chéng zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên

Thành ngữ
习惯性xí guàn xìng

theo thói quen; thông thường

Cụm từ
习惯xí guàn

thói quen; phong tục; thói quen thường lệ; quen với; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
看惯kàn guàn

quen với việc nhìn thấy

Cụm từ
看不习惯kàn bù xí guàn

không quen

Cụm từ
看不惯kàn bu guàn

không chịu được; ghét; không thích; không tán thành

Cụm từ
娇生惯养jiāo shēng guàn yǎng

được nuông chiều và làm hư từ nhỏ

Cụm từ
娇惯jiāo guàn

nuông chiều; chiều chuộng; làm hư

Cụm từ
司空见惯sī kōng jiàn guàn

chuyện thường gặp (thành ngữ)

Thành ngữ