Kết quả tra từ “巡”
Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 巡[xun2]
tuần tra; đi tuần; lượng từ cho lượt uống rượu
(quân đội, cảnh sát) tuần tra
xe tuần tra
thuyền tuần tra
tàu tuần tra; tàu cắt
tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân)
tuần tra; tuần du
(nhà hát, v.v.) lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động
tòa án lưu động
Cổng Phân Tích Lưu Động; RAP
đi vòng quanh; đi lang thang; đi lưu diễn
tuần tra cảnh sát; cảnh sát tuần tra; (cũ) sĩ quan cảnh sát
tuần tra; thị sát; kiểm tra; quan sát kỹ lưỡng
tuần tra; đi dạo; quanh quẩn trong một khu vực
tên lửa hành trình
tuần tra trên biển hoặc trên không
thực hiện cuộc hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng); đi tham quan du lịch
(nhà hát, v.v.) đi lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động (viết tắt của 巡迴演出|巡回演出[xun2 hui2 yan3 chu1])
máy đo khảo sát
tàu tuần dương (tàu chiến); tàu tuần dương chiến đấu
tuần tra
tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ
tuần phủ thời Minh và Thanh
(cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界[zu1 jie4]
tuần tra; cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc)
tuần tra bằng tàu
do dự không tiến lên; ngần ngại; chùn bước
lùi lại; di chuyển qua lại; do dự
(mắt) quét nhìn; nhìn trái nhìn phải; xem xét kỹ; cũng viết là 巡睃[xun2 suo1]
lực lượng bảo vệ bờ biển
tên lửa hành trình chống hạm
cơ quan giám sát và phòng thủ tỉnh (thời nhà Thanh)
đi thị sát