Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “巡”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xún

biến thể của 巡[xun2]

Từ vựng
巡回
xún huí

đi vòng quanh; đi lang thang; đi lưu diễn

Cụm từ
巡弋
xún yì

tuần tra bằng tàu

Cụm từ
巡抚
xún fǔ

tuần phủ thời Minh và Thanh

Cụm từ
巡捕
xún bǔ

tuần tra; cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc)

Cụm từ
巡更
xún gēng

tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ

Cụm từ
巡查
xún chá

tuần tra

Cụm từ
巡游
xún yóu

tuần tra; tuần du

Cụm từ
巡演
xún yǎn

(nhà hát, v.v.) đi lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động (viết tắt của 巡迴演出|巡回演出[xun2 hui2 yan3 chu1])

Viết tắt
巡礼
xún lǐ

thực hiện cuộc hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng); đi tham quan du lịch

Cụm từ
巡航
xún háng

tuần tra trên biển hoặc trên không

Cụm từ
巡行
xún xíng

tuần tra; đi dạo; quanh quẩn trong một khu vực

Cụm từ
巡视
xún shì

tuần tra; thị sát; kiểm tra; quan sát kỹ lưỡng

Cụm từ
巡警
xún jǐng

tuần tra cảnh sát; cảnh sát tuần tra; (cũ) sĩ quan cảnh sát

Cụm từ
巡逻
xún luó

tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân)

Cụm từ
巡捕房
xún bǔ fáng

(cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界[zu1 jie4]

Cụm từ
巡洋舰
xún yáng jiàn

tàu tuần dương (tàu chiến); tàu tuần dương chiến đấu

Cụm từ
巡测仪
xún cè yí

máy đo khảo sát

Cụm từ
巡逻船
xún luó chuán

tàu tuần tra; tàu cắt

Cụm từ
巡逻艇
xún luó tǐng

thuyền tuần tra

Cụm từ
巡逻车
xún luó chē

xe tuần tra

Cụm từ
巡逻队
xún luó duì

(quân đội, cảnh sát) tuần tra

Cụm từ
巡回法庭
xún huí fǎ tíng

tòa án lưu động

Cụm từ
巡回演出
xún huí yǎn chū

(nhà hát, v.v.) lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động

Cụm từ