Kết quả cho “好学”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ham học; chăm học; uyên bác
yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
tin tưởng chân thành và học tập chăm chỉ
khiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)
học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)