Kết quả cho “夜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đêm, ban đêm
giữa đêm
phát sáng
nửa đêm
dạ xoa (ác quỷ) (từ mượn); (nghĩa bóng) người trông dữ tợn
buổi biểu diễn tối (tại rạp hát, v.v.); địa điểm giải trí ban đêm (quán bar, hộp đêm, sàn nhảy, v.v.)
bô đêm
mỗi đêm
đại học buổi tối (viết tắt của 夜大學|夜大学[ye4 da4 xue2])
bữa ăn khuya
chợ đêm
bóng đêm; màn đêm buông xuống
hộp đêm
chứng hoảng sợ ban đêm; chứng kinh hãi khi ngủ
ban đêm; LT:個|个[ge4]
cảnh đêm
nhạc nocturne
cú mèo
trường học buổi tối; trường tối
biến thể của 夜宵[ye4 xiao1]
đi đến nơi nào đó vào ban đêm; thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi); mộng du
ca đêm
quáng gà ban đêm
bầu trời đêm