Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “夜”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

đêm

Từ vựng

biến thể của 夜[ye4]

Từ vựng
夜鹭yè lù

(loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Nycticorax nycticorax)

Cụm từ
夜鹰yè yīng

chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae)

Cụm từ
夜莺yè yīng

chim sơn ca

Cụm từ
夜鸟yè niǎo

chim hoạt động về đêm

Cụm từ
夜惊yè jīng

chứng hoảng sợ ban đêm; chứng kinh hãi khi ngủ

Cụm từ
夜香木yè xiāng mù

hoa dạ lý hương (Cestrum nocturnum)

Cụm từ
夜阑珊yè lán shān

đêm khuya

Cụm từ
夜阑人静yè lán rén jìng

tĩnh lặng của đêm khuya (thành ngữ); đêm khuya

Thành ngữ
夜阑yè lán

đêm khuya; giữa đêm khuya

Cụm từ
夜间部yè jiān bù

(Đài Loan) chương trình học buổi tối (ở trường đại học); trường học ban đêm

Cụm từ
夜间yè jiān

ban đêm; tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)

Cụm từ
夜开花yè kāi huā

quả bầu (tức là 瓠瓜[hu4 gua1])

Cụm từ
夜郎自大Yè láng zì dà

nghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn

Thành ngữ
夜郎Yè láng

vương quốc man di nhỏ ở miền nam Trung Quốc thời nhà Hán

Cụm từ
夜游症yè yóu zhèng

chứng mộng du; mộng du

Cụm từ
夜游yè yóu

đi đến nơi nào đó vào ban đêm; thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi); mộng du

Cụm từ
夜猫子yè māo zi

cú; (nghĩa bóng) người hay thức khuya

Cụm từ
夜视镜yè shì jìng

thiết bị nhìn đêm

Cụm từ
夜视仪yè shì yí

thiết bị nhìn đêm

Cụm từ
夜视yè shì

tầm nhìn ban đêm

Cụm từ
夜袭yè xí

tấn công ban đêm

Cụm từ
夜里yè li

trong đêm; vào ban đêm; ban đêm

Cụm từ
夜行军yè xíng jūn

hành quân ban đêm

Cụm từ
夜行昼伏yè xíng zhòu fú

đi đêm ngủ ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
夜行性yè xíng xìng

hoạt động ban đêm

Cụm từ
夜行yè xíng

đi bộ ban đêm; khởi hành ban đêm; hoạt động ban đêm

Cụm từ
夜色苍茫yè sè cāng máng

hoàng hôn buông xuống

Cụm từ
夜色yè sè

cảnh đêm; ánh sáng mờ của đêm

Cụm từ
夜总会yè zǒng huì

hộp đêm; quán bar đêm

Cụm từ
夜空yè kōng

bầu trời đêm

Cụm từ
夜神仙yè shén xiān

cú đêm; người ngủ muộn

Cụm từ
夜盲症yè máng zhèng

quáng gà; chứng quáng gà

Cụm từ
夜盲yè máng

quáng gà ban đêm

Cụm từ
夜盆儿yè pén r

bô đêm

Cụm từ
夜生活yè shēng huó

cuộc sống về đêm

Cụm từ
夜班yè bān

ca đêm

Cụm từ
夜深人静yè shēn rén jìng

trong đêm khuya vắng vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
夜消yè xiāo

biến thể của 夜宵[ye4 xiao1]

Cụm từ
夜枭yè xiāo

cú mèo

Cụm từ
夜校yè xiào

trường học buổi tối; trường tối

Cụm từ
夜曲yè qǔ

nhạc nocturne

Cụm từ
夜景yè jǐng

cảnh đêm

Cụm từ
夜晚yè wǎn

ban đêm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
夜店yè diàn

hộp đêm

Cụm từ
夜床服务yè chuáng fú wù

(ngành dịch vụ) dịch vụ chỉnh trang giường ngủ

Cụm từ
夜幕降临yè mù jiàng lín

đêm buông xuống

Cụm từ
夜幕低垂yè mù dī chuí

bóng tối buông xuống (rơi, đã buông xuống, v.v.)

Cụm từ
夜幕yè mù

bóng đêm; màn đêm buông xuống

Cụm từ
夜市yè shì

chợ đêm

Cụm từ
夜宵儿yè xiāo r

biến thể er hoá của 夜宵[ye4 xiao1]

Cụm từ
夜宵yè xiāo

bữa ăn khuya

Cụm từ
夜大学yè dà xué

trường đại học buổi tối

Cụm từ
夜大yè dà

đại học buổi tối (viết tắt của 夜大學|夜大学[ye4 da4 xue2])

Viết tắt
夜夜yè yè

mỗi đêm

Cụm từ
夜壶yè hú

bô đêm

Cụm từ
夜场yè chǎng

buổi biểu diễn tối (tại rạp hát, v.v.); địa điểm giải trí ban đêm (quán bar, hộp đêm, sàn nhảy, v.v.)

Cụm từ
夜叉yè chā

dạ xoa (ác quỷ) (từ mượn); (nghĩa bóng) người trông dữ tợn

Cụm từ
夜半yè bàn

nửa đêm

Cụm từ