Kết quả cho “外放”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hướng ngoại; cởi mở; phát âm thanh qua loa (thay vì qua tai nghe); (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành
chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hướng ngoại; cởi mở; phát âm thanh qua loa (thay vì qua tai nghe); (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành
chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)