Kết quả tra từ “填”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
nhồi nhét (như một phương pháp dạy học)
vỗ béo vịt; (nấu ăn) vịt nhồi
cho ăn no; nhồi nhét
sáng tác thơ (theo điệu có sẵn)
lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt
điền vào biểu mẫu
lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)
nhồi nhét
lấn biển
vật liệu đóng gói
vợ kế (của người góa vợ)
điền vào biểu mẫu; viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)
đóng gói; bao bì
trò chơi ô chữ
đồ nhét; vật liệu độn
lấp đầy; nhét; chèn
nhét; chèn vào
điền và nộp (mẫu đơn)
đắp đất; lấp đất
câu hỏi điền vào chỗ trống
chất độn; nhân; sự nhồi
chất làm đầy
lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống
phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); tham vọng không có tương lai; nhiệm vụ bất khả thi; quyết tâm đối mặt…
(thành ngữ) tham lam không đáy
biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải
bài tập điền khuyết (giáo dục)
bài tập điền khuyết (giáo dục)
lấp lại đất
vật liệu lấp đầy; nhồi; lót; điền vào
nhân tố bổ sung
lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào; bổ sung; trám (răng); đã lấp đầy
điền vào biểu mẫu cho người khác