Kết quả cho “填”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
điền, lấp
lấp chỗ trống, bổ khuyết
lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống
điền vào biểu mẫu; viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)
đắp đất; lấp đất
nhét; chèn vào
lấp đầy; nhét; chèn
đóng gói; bao bì
vợ kế (của người góa vợ)
điền và nộp (mẫu đơn)
vật liệu đóng gói
lấn biển
nhồi nhét
lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt
điền vào biểu mẫu
sáng tác thơ (theo điệu có sẵn)
cho ăn no; nhồi nhét
vỗ béo vịt; (nấu ăn) vịt nhồi
chất làm đầy
chất độn; nhân; sự nhồi
câu hỏi điền vào chỗ trống
đồ nhét; vật liệu độn
nhồi nhét (như một phương pháp dạy học)
trò chơi ô chữ