Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “塔”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

biến thể cũ của 塔[ta3]

Từ vựng
塔公
Tǎ gōng

Thảo nguyên Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
塔刹
tǎ chà

trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp

Cụm từ
塔勒
tǎ lè

thaler hoặc taler (đơn vị tiền tệ của các nước Đức từ thế kỷ 15-19) (từ mượn)

Cụm từ
塔台
tǎ tái

tháp kiểm soát

Cụm từ
塔吊
tǎ diào

cẩu tháp

Cụm từ
塔城
Tǎ chéng

Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
塔尖
tǎ jiān

chóp nhọn; đỉnh tháp

Cụm từ
塔崩
tǎ bēng

tabun (từ mượn)

Cụm từ
塔州
Tǎ Zhōu

Tasmania (viết tắt của 塔斯曼尼亞州|塔斯曼尼亚州)

Viết tắt
塔扎
Tǎ zā

Taza (một thành phố ở miền bắc Maroc)

Cụm từ
塔林
Tǎ lín

Tallinn, thủ đô của Estonia

Cụm từ
塔楼
tǎ lóu

tháp (của tòa nhà)

Cụm từ
塔河
Tǎ hé

huyện Tahe ở châu địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
塔罗
tǎ luó

tarot (từ mượn)

Cụm từ
塔香
tǎ xiāng

(ẩm thực) hương vị húng quế (viết tắt của 九層塔香|九层塔香[jiu3 ceng2 ta3 xiang1]); nhang hình nón

Viết tắt
塔什干
Tǎ shí gān

Tashkent, thủ đô của Uzbekistan

Cụm từ
塔公寺
Tǎ gōng sì

Chùa Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
塔列朗
Tǎ liè lǎng

Talleyrand (tên); Hoàng tử Charles Maurice de Talleyrand-Périgord (1754-1838), nhà ngoại giao Pháp

Cụm từ
塔利班
Tǎ lì bān

Taliban, tổ chức Hồi giáo nổi lên vào giữa những năm 1990 ở Afghanistan

Cụm từ
塔吉克
Tǎ jí kè

nhóm dân tộc Tajik; Tajikistan, nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ giáp Tân Cương và Afghanistan

Cụm từ
塔城市
Tǎ chéng shì

Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
塔塔儿
Tǎ tǎ r

Người Tatar

Cụm từ
塔塔尔
Tǎ tǎ ěr

nhóm dân tộc Tatar ở Tân Cương

Cụm từ