Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “塔”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể cũ của 塔[ta3]

Từ vựng

chùa tháp; tháp; LT:座[zuo4]

Từ vựng
塔香tǎ xiāng

(ẩm thực) hương vị húng quế (viết tắt của 九層塔香|九层塔香[jiu3 ceng2 ta3 xiang1]); nhang hình nón

Viết tắt
塔里木盆地Tǎ lǐ mù pén dì

Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương

Cụm từ
塔里木河Tǎ lǐ mù Hé

Sông Tarim ở Tân Cương

Cụm từ
塔里木Tǎ lǐ mù

Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương

Cụm từ
塔那那利佛Tǎ nà nà lì fó

Antananarivo, thủ đô của Madagascar

Cụm từ
塔迪奇Tǎ dí qí

Tadich (tên); Boris Tadić (1958-), chính trị gia Serbia, tổng thống 2004-2012

Cụm từ
塔罗卡tǎ luó kǎ

lá bài tarot; Tarouca

Cụm từ
塔罗tǎ luó

tarot (từ mượn)

Cụm từ
塔瓦斯科Tǎ wǎ sī kē

Tabasco (bang miền nam Mexico)

Cụm từ
塔玛尔Tǎ mǎ ěr

Tamar (tên)

Cụm từ
塔尔寺Tǎ ěr sì

chùa Kumbum ở Thanh Hải

Cụm từ
塔河县Tǎ hé xiàn

huyện Tahe ở châu địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
塔河Tǎ hé

huyện Tahe ở châu địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
塔楼tǎ lóu

tháp (của tòa nhà)

Cụm từ
塔林Tǎ lín

Tallinn, thủ đô của Estonia

Cụm từ
塔木德经Tǎ mù dé Jīng

Talmud

Cụm từ
塔斯马尼亚Tǎ sī mǎ ní yà

Tasmania (Đài Loan)

Cụm từ
塔斯科拉Tǎ sī kē lā

Tuscola (hạt ở Michigan)

Cụm từ
塔斯社Tǎ sī shè

TASS; Cơ quan Thông tấn Liên bang Nga

Cụm từ
塔斯曼尼亚岛Tǎ sī màn ní yà Dǎo

Tasmania

Cụm từ
塔斯曼尼亚Tǎ sī màn ní yà

Tasmania

Cụm từ
塔拉瓦Tǎ lā wǎ

Tarawa, thủ đô của Kiribati

Cụm từ
塔拉斯河Tǎ lā sī Hé

Sông Talas, bắt nguồn từ Kyrgyzstan và chảy về phía tây vào Kazakhstan

Cụm từ
塔拉哈西Tǎ lā hā xī

Tallahassee, thủ phủ của Florida

Cụm từ
塔扎Tǎ zā

Taza (một thành phố ở miền bắc Maroc)

Cụm từ
塔帕斯tǎ pà sī

tapas, món ăn nhẹ của Tây Ban Nha (từ mượn)

Cụm từ
塔希提Tǎ xī tí

Tahiti, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp

Cụm từ
塔州Tǎ Zhōu

Tasmania (viết tắt của 塔斯曼尼亞州|塔斯曼尼亚州)

Viết tắt
塔崩tǎ bēng

tabun (từ mượn)

Cụm từ
塔尾树鹊tǎ wěi shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi răng cưa (Temnurus temnurus)

Cụm từ
塔尖tǎ jiān

chóp nhọn; đỉnh tháp

Cụm từ
塔夫绸tǎ fū chóu

vải tafta

Cụm từ
塔塔粉tǎ tǎ fěn

kem tartar; kali bitartrat

Cụm từ
塔塔尔族Tǎ tǎ ěr zú

nhóm dân tộc Tatar ở Tân Cương

Cụm từ
塔塔尔Tǎ tǎ ěr

nhóm dân tộc Tatar ở Tân Cương

Cụm từ
塔塔儿人Tǎ tǎ r rén

Người Tatar

Cụm từ
塔塔儿Tǎ tǎ r

Người Tatar

Cụm từ
塔城市Tǎ chéng shì

Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
塔城地区Tǎ chéng dì qū

Châu Tarbaghatay hoặc Tacheng ở Tân Cương

Cụm từ
塔城Tǎ chéng

Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
塔吊tǎ diào

cẩu tháp

Cụm từ
塔吉克族Tǎ jí kè zú

nhóm dân tộc Tajik

Cụm từ
塔吉克斯坦Tǎ jí kè sī tǎn

Tajikistan

Cụm từ
塔吉克人Tǎ jí kè rén

người Tajik

Cụm từ
塔吉克Tǎ jí kè

nhóm dân tộc Tajik; Tajikistan, nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ giáp Tân Cương và Afghanistan

Cụm từ
塔台tǎ tái

tháp kiểm soát

Cụm từ
塔勒tǎ lè

thaler hoặc taler (đơn vị tiền tệ của các nước Đức từ thế kỷ 15-19) (từ mượn)

Cụm từ
塔加路族语Tǎ jiā lù zú yǔ

tiếng Tagalog

Cụm từ
塔刹tǎ chà

trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp

Cụm từ
塔利班Tǎ lì bān

Taliban, tổ chức Hồi giáo nổi lên vào giữa những năm 1990 ở Afghanistan

Cụm từ
塔列朗Tǎ liè lǎng

Talleyrand (tên); Hoàng tử Charles Maurice de Talleyrand-Périgord (1754-1838), nhà ngoại giao Pháp

Cụm từ
塔公寺Tǎ gōng sì

Chùa Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
塔公Tǎ gōng

Thảo nguyên Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
塔克拉马干Tǎ kè lā mǎ gān

Taklamakan (sa mạc)

Cụm từ
塔克拉玛干沙漠Tǎ kè lā mǎ gān Shā mò

Sa mạc Taklamakan, Tân Cương

Cụm từ
塔什库尔干乡Tǎ shí kù ěr gān xiāng

thị trấn Taxkorgan ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
塔什库尔干自治县Tǎ shí kù ěr gān Zì zhì xiàn

huyện tự trị Tadjik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
塔什库尔干塔吉克自治县Tǎ shí kù ěr gān Tǎ jí kè Zì zhì xiàn

huyện tự trị Tadjik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ