Kết quả cho “地缘”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tình hình địa lý; địa-(chính trị, v.v.)
chiến lược địa chính trị
địa chính trị; mang tính địa chính trị
địa chính trị học
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tình hình địa lý; địa-(chính trị, v.v.)
chiến lược địa chính trị
địa chính trị; mang tính địa chính trị
địa chính trị học